Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
08/08/2019 18:08 # 1
hoanghuydtu
Cấp độ: 32 - Kỹ năng: 24

Kinh nghiệm: 44/320 (14%)
Kĩ năng: 2/240 (1%)
Ngày gia nhập: 09/04/2010
Bài gởi: 5004
Được cảm ơn: 2762
Đọ cấu hình Galaxy Note10 cùng loạt smartphone “bom tấn” trên thị trường


Galaxy Note10 đã được Samsung chính thức trình làng và trở thành chiếc smartphone sở hữu cấu hình mạnh mẽ nhất hiện nay của hãng công nghệ Hàn Quốc. Vậy Galaxy Note10 so với các smartphone cao cấp khác như thế nào? Bảng so sánh sau sẽ cho bạn câu trả lời. 
 

Galaxy Note10 và Note10+ đã được Samsung chính thức trình làng trong sự kiện đặc biệt diễn ra vào rạng sáng ngày 8/8 (theo giờ Việt Nam). Đây là phiên bản Galaxy Note đầu tiên được xuất hiện với 2 phiên bản khác nhau, thay vì chỉ có một phiên bản với nhiều sự tùy chọn về cấu hình như trước đây.

Không chỉ thay đổi về thiết kế bên ngoài, Samsung đã nâng cấp đáng kể về cấu hình bên trong để giúp Galaxy Note10 và Note10+ trở thành chiếc smartphone cao cấp và mạnh mẽ nhất của hãng.

Đọ cấu hình Galaxy Note10 cùng loạt smartphone “bom tấn” trên thị trường - 1
 

Nhấn để phóng to ảnh

Bộ đôi Galaxy Note10 là những smartphone mạnh mẽ nhất hiện nay của Samsung

Vậy Galaxy Note10 và Note10+ so với những chiếc smartphone cao cấp khác trên thị trường như thế nào? Cùng thực hiện so sánh cơ bản về cấu hình của chiếc smartphone mới xuất hiện này cùng những mẫu smartphone “bom tấn” khác trên thị trường trong bảng dưới đây:

 

Galaxy Note10+

iPhone XS Max

Huawei P30 Pro

Xiaomi Mi9

Kích cỡ màn hình

6,8-inch

6,5-inch

6,5-inch

6,4-inch

Độ phân giải

3080x1440

2688x1242

2340x1080

2340x1080

Mật độ điểm ảnh

495ppi

458ppi

398ppi

403ppi

Công nghệ màn hình

Dynamic AMOLED

OLED

OLED

Super AMOLED

Thiết kế vỏ

Nguyên khối, mặt lưng gương cường lực

Nguyên khối, mặt lưng gương cường lực

Nguyên khối, mặt lưng kính cường lực

Nguyên khối, mặt lung kính cường lực

Khối lượng

198g

208g

192g

173g

Độ dày

7,9mm

7,7mm

8,4mm

7,6mm

Vi xử lý

Snapdragon 855 8 lõi (1x2.8GHz + 3x2.4GHz + 4x1.7GHz) hoặc Exynos 9825 8 lõi (2x2.73GHz + 2x2.31GHz + 4x1.95GHz)

Apple A12 Bionic, 6 lõi (2x2.5GHz + 4x1.6GHz)

Kirin 980 CPU 8 lõi (2x2.6GHz + 2x1.92GHz + 4x1.8GHz)

Snapragon 855 8 lõi (1x2.8GHz + 3x2.4GHz + 4x1.8GHz)

Dung lượng RAM

12GB

4GB

6/8GB

6/8GB

Ổ cứng lưu trữ

256/512GB

64/256/512GB

128/256/512GB

64/128GB

Hỗ trợ thẻ nhớ

Không

Không

Camera sau

4 camera: camera chính 12 megapixel, camera góc rộng 16 megapixel, camera tele 12 megapixel, camera 3D TOF

2 camera: 12 megapixel, chống rung quang học, zoom quang học

4 camera: camera chính 40 megapixel, camera tele 8 megapixel, camera zoom 20 megapixel, camera 3D TOF

3 camera: camera chính 48 megapixel, camera tele 12 megapixel và camera góc siêu rộng 16 megapixel

Camera trước

10 megapixel

Hệ thống camera TrueDepth, 7 megapixel

32 megapixel

20 megapixel

Cổng kết nối

USB Type-C

Lightning

USB Type-C

USB-Type-C

Dung lượng pin

4.300mAh, sạc nhanh 45W

3.174mAh, sạc nhanh 15W

4.200mAh, sạc nhanh 40W

3.300mAh, sạc nhanh 27W

Chống nước

Có, chuẩn IP68

Có, chuẩn IP68

Có, chuẩn IP68

Không

Hệ điều hành

Android 9.0 Pie

iOS 12

Android 9.0 Pie

Android 9.0 Pie

Giá bán

1.099USD cho phiên bản 4G LTE và 1.299USD cho phiên bản hỗ trợ mạng 5G

29,99 triệu đồng cho phiên bản 64GB/35,99 triệu đồng cho phiên bản 256GB tại Việt Nam

20,69 triệu đồng tại Việt Nam

Giá khởi điểm 450USD cho phiên bản 6GB/64GB

Tính năng nổi bật

Camera nhiều khẩu độ, camera TOF, tính năng sạc siêu tốc, sạc ngược không dây...

Mở khóa gương mặt FaceID, chống rung quang học cả 2 camera...

Zoom 50x, zoom quang học 5x, sạc siêu nhanh, sạc ngược không dây...

Camera độ phân giải 48 megapixel, cảm biến vân tay trên màn hình, giá rẻ so với cấu hình...

So sánh Galaxy bộ đôi Galaxy Note10 mới so với Galaxy S10 và Galaxy S9

Bảng so sánh dưới đây có thể giúp bạn dễ hình dung bộ đôi Galaxy Note10 đã có sự nâng cấp như thế nào so với phiên bản Galaxy S10 ra mắt hồi đầu năm cũng như Galaxy Note9 ra mắt vào năm ngoái:

 

Galaxy Note10+

Galaxy Note10

Galaxy S10+

Galaxy Note9

Kích cỡ màn hình

6,8-inch

6,3-inch

6,4-inch

6,4-inch

Độ phân giải

3080x1440

2280x1080

3040x1440

2960x1440

Mật độ điểm ảnh

495ppi

401ppi

526ppi

516ppi

Công nghệ màn hình

Dynamic AMOLED

Dynamic AMOLED

Dynamic AMOLED

Super AMOLED

Thiết kế vỏ

Nguyên khối, mặt lưng gương cường lực

Nguyên khối, mặt lưng gương cường lực

Nguyên khối, mặt lưng gương cường lực

Nguyên khối, mặt lưng gương cường lực

Khối lượng

198g

168g

175g

201g

Độ dày

7,9mm

7,9mm

7,8mm

8,8mm

Vi xử lý

Snapdragon 855 8 lõi (1x2.8GHz + 3x2.4GHz + 4x1.7GHz) hoặc Exynos 9825 8 lõi (2x2.73GHz + 2x2.31GHz + 4x1.95GHz)

Snapdragon 855 8 lõi (1x2.8GHz + 3x2.4GHz + 4x1.7GHz) hoặc Exynos 9825 8 lõi (2x2.73GHz + 2x2.31GHz + 4x1.95GHz)

Snapdragon 855 8 lõi (1x2.8GHz + 3x2.4GHz + 4x1.7GHz) hoặc Exynos 9820 8 lõi (2x2.7GHz + 2x2.3GHz + 4x1.9GHz)

Snapdragon 845 8 lõi (4x2.8GHz + 4x1.7GHz) hoặc Exynos 9810 8 lõi (4x2.7GHz + 4x1.8GHz)

Dung lượng RAM

12GB

8GB hoặc 12GB (phiên bản 5G, chỉ dành cho thị trường Hàn Quốc)

8GB hoặc 12GB (phiên bản 5G)

6/8GB

Ổ cứng lưu trữ

256/512GB

256GB

128/512GB/1TB (phiên bản 5G)

128/512GB

Hỗ trợ thẻ nhớ

Không

Camera sau

4 camera: camera chính 12 megapixel, camera góc rộng 16 megapixel, camera tele 12 megapixel, camera 3D TOF

3 camera: camera chính 12 megapixel, camera góc rộng 16 megapixel, camera tele 12 megapixel

3 camera: camera chính 12 megapixel, camera tele 12 megapixel và camera góc rộng 16 megapixel

Camera kép: camera chính 12 megapixel, camera tele 12 megapixel

Camera trước

10 megapixel

10 megapixel

Camera kép 8 và 10 megapixel

8 megapixel

Cổng kết nối

USB Type-C

USB Type-C

USB-C

USB-C

Dung lượng pin

4.300mAh, sạc nhanh 45W

3.500mAh, sạc nhanh 45W

4.100mAh, sạc nhanh 15W

4.000mAh, sạc nhanh 15W

Chống nước

Có, chuẩn IP68

Có, chuẩn IP68

Có, chuẩn IP68

Có, chuẩn IP68

Hệ điều hành

Android 9.0 Pie

Android 9.0 Pie

Android 9.0 Pie

Android 9.0 Pie

Giá bán

1.099USD cho phiên bản 4G LTE và 1.299USD cho phiên bản hỗ trợ mạng 5G

949USD cho phiên bản 4G LTE và 1049USD cho phiên bản 5G

22,99 triệu đồng cho phiên bản bộ nhớ 128GB tại Việt Nam

20,49 triệu đồng cho phiên bản bộ nhớ 128GB tại Việt Nam

Tính năng nổi bật

Camera nhiều khẩu độ, camera TOF, tính năng sạc siêu tốc, sạc ngược không dây...

Camera nhiều khẩu độ, camera TOF, tính năng sạc siêu tốc, sạc ngược không dây...

Camera nhiều khẩu độ, sạc ngược không dây, camera kép ở mặt trước...

Camera khẩu độ kép tích hợp trí tuệ nhân tạo...

T.Thủy

 



 
Không được phép bỏ link vào chữ ký 
Không Spam link dưới mọi hình thức
Thanks all

 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019