Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
16/09/2018 21:09 # 1
nguyenthuongtra
Cấp độ: 23 - Kỹ năng: 7

Kinh nghiệm: 23/230 (10%)
Kĩ năng: 35/70 (50%)
Ngày gia nhập: 17/09/2015
Bài gởi: 2553
Được cảm ơn: 245
[Fshare] 126 từ vựng tiếng Anh về chủ đề Giáo dục


Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

1. music /ˈmjuːzɪk/: Âm nhạc

2. lesson /lesn/, unit /ˈjuːnɪt/: bài học

3. exercise /ˈeksərsaɪz /; task /tæsk /, activity /ækˈtɪvəti /: bài tập

4. homework /ˈhoʊmwɜːrk /; home assignment /hoʊm əˈsaɪnmənt /: bài tập về nhà

5. research report /rɪˈsɜːrtʃ rɪˈpɔːrt/, paper /ˈpeɪpər/, article /ˈɑːrtɪkl /: báo cáo khoa học

6. academic transcript /ˌækəˈdemɪk ˈtrænskrɪpt /, grading schedule /ˈɡreɪdɪŋ ˈskedʒuːl /, results certificate /rɪˈzʌlt sərˈtɪfɪkət /: bảng điểm

7. certificate /sərˈtɪfɪkət /, completion certificate /kəmˈpliːʃn sərˈtɪfɪkət / , graduation certificate/ˌɡrædʒuˈeɪʃn sərˈtɪfɪkət /: bằng, chứng chỉ

8. qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/: bằng cấp

9. credit mania /ˈkredɪt ˈmeɪniə /, credit-driven practice /ˈkredɪt ˈdrɪvn ˈpræktɪs /: bệnh thành tích

10. write /raɪt/, develop /dɪˈveləp/: biên soạn (giáo trình)

11. drop out (of school) /drɑːp aʊt/, học sinh bỏ học

Các bạn tải về xem tiếp nhé

Link: https://www.fshare.vn/file/BG1H1GWXN7RX




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019