Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
18/05/2018 23:05 # 1
nguyenthuongtra
Cấp độ: 21 - Kỹ năng: 7

Kinh nghiệm: 78/210 (37%)
Kĩ năng: 30/70 (43%)
Ngày gia nhập: 17/09/2015
Bài gởi: 2178
Được cảm ơn: 240
[Fshare] Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần Tiếng Anh


Bài tập thì tương lai đơn và tương lai gần trong tiếng Anh - Trong quá trình học tiếng Anh, sẽ rất ít bạn để ý đến sự khác nhau của việc dùng thì tương lai đơn và thì tương lai gần. Nếu tìm hiểu một chút thì bạn sẽ thấy hai thì này khá đơn giản và dễ phân biệt. Nhưng hầu hết chúng ta đều có thói quen sử dụng thì tương lai đơn cho tất cả các hành động sẽ diễn ra mà quên mất rằng nếu những hành động diễn ra theo kế hoạch thì phải dung tương lai gần. Sau đây, mời bạn tham khảo cấu trúc và bài tập so sánh 2 thì này.

Trước khi ôn lại cách sử dụng của hai thì trên, mời bạn tham khảo đoạn hội thoại sau:

The party.

  • Kim: What horrible weather today? I'd like to go out but I think It will continue raining
  • John: Wow! I don't know. Perhaps the sun will come out this afternoon
  • Kim: I hope so. I am going to have a party with my friends tomorrrow. Would you like to come?
  • John: I would love to. Thanks. Who's going to come to the party?
  • Kim: My highschool friends. My cousins Mark and Linda are going to cook for me. Can you cook?
  • John: Oh yes, I will come to help.

Đây là bảng tóm tắt của hai thì động từ này:

1. Thì tương lai đơn

1.1. Công thức:

To be:

  • Câu khẳng định:     S + will + be + C (She will be an auditor next year)
  • Câu phủ định:        S + won't + be + C (They won't be here on time.)
  • Câu nghi vấn:        Will + S + be + C? (Will she be more beautiful after the cosmetic surgery?)

Động từ thường:

  • Câu khẳng định:    S + will + V (I will help her to do her housework)
  • Câu phủ định:       S + won't + V (Ann won't pass the exam)
  • Câu nghi vấn:       Will + S + V? (Will he come?)

1.2. Cách sử dụng:

  • Tương lai đơn diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai nhưng được quyết định ngay tại thời điểm nói (on-the-spot decision)

Ex: Ok, I will do this...

  • Một hành động trong tương lai có tính quy luật

Ex: I will be 28 next month

Signal words: I think, I don't think, I am afraid, I am sure that, next time, in + time (in 2 years...), from now on...

Các bạn tải về tham khảo tiếp nhé

Link: https://www.fshare.vn/file/9LWKSZDI8AHB




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2018