Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
28/09/2017 11:09 # 1
lehienthuongdtu
Cấp độ: 5 - Kỹ năng: 2

Kinh nghiệm: 45/50 (90%)
Kĩ năng: 1/20 (5%)
Ngày gia nhập: 08/09/2017
Bài gởi: 145
Được cảm ơn: 11
Top 5 xe ga từ 40 triệu đồng trở lên cho phái mạnh Việt


 

Có trong tay từ 40-80 triệu đồng, phái mạnh Việt nên chọn ngay cho mình những mẫu xe ga đẹp, xịn và tiện lợi sau đây.

1. Honda Air Blade 125cc

Top 5 xe ga từ 40 triệu đồng trở lên cho phái mạnh Việt - 1

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT):

Phiên bản Sơn Từ tính Cao cấp: Vàng đen – Xám đen: 40.990.000 (VNÐ)

Phiên bản Cao cấp: Ðen bạc – Xanh bạc – Trắng bạc – Ðỏ bạc: 39.990.000 (VNÐ)

Phiên bản Thể thao: Trắng đen – Cam đen – Ðỏ đen: 37.990.000 (VNÐ)

Thông số chính:

Khối lượng: 110 kg

Dài x Rộng x Cao: 1.881mm x 687mm x 1.111mm

Khoảng cách trục bánh xe: 1.288 mm

Độ cao yên: 777 mm

Khoảng cách gầm xe: 131 mm

Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất): 4,4 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau: Trước: 80/90 - 14 M/C 40P / Sau: 90/90 - 14 M/C 46P

Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh: 124,9cm3

Đường kính x Khoảng chạy pít-tông: 52,4mm x 57,9mm

Tỉ số nén: 11 : 1

Công suất tối đa: 8,4kW/8.500 vòng/phút

Mô-men cực đại: 11,26N.m/5.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt

Loại truyền động: Dây đai, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động: Điện

2. Yamaha NVX 155

Top 5 xe ga từ 40 triệu đồng trở lên cho phái mạnh Việt - 2

Giá bán lẻ: 52,24 triệu VNĐ.

Thông số chính:

Động cơ: Loại 4 thì, làm mát dung dịch, SOHC, xy lanh đơn

Dung tích xy lanh (CC): 155cc

Tỷ số nén: 10,5 : 1

Công suất tối đa: 11,0 kW (15,0 ps) / 8.000 vòng /phút

Mô men cực đại: 13,8 N.m (1,4 kgf-m)/ 6.250 vòng/ phút

Tốc độ không tải: 1.500 – 1.700 vòng/ phút

Hệ thống khởi động: Khởi động điện

Hệ thống bôi trơn: Các te ướt

Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử - FI

Tỷ số truyền động: 2.300 – 0.724 :1

Kiểu hệ thống truyền lực: Dây đai V tự động

Khung xe: Loại khung Underbone

Phanh trước: Đĩa, đường kính 230mm

Phanh sau: Đùm, đường kính 130mm

 

 

Lốp trước: 110/80-14M/C 53P (lốp không săm)

Lốp sau: 140/70-14M/ C 62P (lốp không săm)

Giảm xóc trước: Cụm càng sau/lò xo/ Giảm chấn thủy lực

Giảm xóc sau: Phuộc nhún lò xo/ Giảm chấn thủy lực

Kích thước (dài x rộng x cao): 1.990 mm x 700 mm x 1.125mm

Độ cao yên xe: 790 mm

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1.350 mm

Độ cao gầm xe: 140 mm

Trọng lượng ướt: 116 kg

Dung tích bình xăng: 4,6 lít

Ngăn chứa đồ (lít): 25

3. Honda PCX 125cc

Giá bán lẻ đề xuất (đã có thuế GTGT):

Phiên bản Cao cấp: Bạc Mờ, Đen Mờ, Xanh Lục có giá: 55.490.000 (VNĐ)

Phiên bản Tiêu chuẩn: Đen, Đỏ, Xanh Lam có giá: 51.990.000 (VNĐ)

Top 5 xe ga từ 40 triệu đồng trở lên cho phái mạnh Việt - 3

Thông số chính:

Trọng lượng bản thân: 130 kg

Dài x Rộng x Cao: 1.931 x 737 x 1.103 mm

Khoảng cách trục bánh xe: 1.315 mm

Độ cao yên: 761 mm

Khoảng cách gầm so với mặt đất: 115 mm

Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất): 8,0 lít

Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay nhớt

Phuộc trước: Ống lồng

Phuộc sau: Cặp lò xo trụ

Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh: 124,9 cm3

Đường kính x hành trình pít-tông: 52,4 mm x 57,9 mm

Tỉ số nén: 11:1

Công suất tối đa: 8,6kW/8500 vòng/phút

Kích cỡ lốp trước/sau: Trước: 90/90 - 14 M/C 46P/Sau: 100/90 - 14 M/C 57P

Mô-men cực đại: 11,7Nm/5000 vòng/phút

Truyền động: Tự động, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động: Điện

4. Honda SH 2017

Giá bán lẻ đề xuất:

SH 125cc có giá 66.990.000 VNĐ

SH 150cc có giá 80.990.000 VNĐ

Top 5 xe ga từ 40 triệu đồng trở lên cho phái mạnh Việt - 4

Thông số chính:

Khối lượng: 134kg

Dài x Rộng x Cao: 2.034mm x 740mm x 1.152mm

Khoảng cách trục bánh xe: 1.340mm

Độ cao yên: 799mm

Khoảng cách gầm xe: 144mm

Dung tích bình xăng: 7,5 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau: Trước: 100/80 - 16 M/C 50P/ Sau: 120/80 - 16 M/C 60P

Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ: PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh: SH125cc: 124,8cm3/ SH150cc: 152,9cm3

Đường kính x hành trình pít-tông: SH125cc: 52,4mm x 57,9mm / SH150cc: 58mm x 57,9mm

Tỉ số nén: SH125cc: 11:1 / SH150cc: 10,6:1

Công suất tối đa: SH125cc: 8,7kW/8.500 vòng/phút/ SH150cc: 10,6kW/8.250 vòng/phút

Mô-men cực đại: SH125cc: 11,2N.m/6.500 vòng/phút/ SH150cc: 13,2N.m/6.500 vòng/phút

Dung tích nhớt máy: 0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt

Hộp số: Vô cấp, điều khiển tự động

Hệ thống khởi động: Điện

5. Piaggio Medley

Top 5 xe ga từ 40 triệu đồng trở lên cho phái mạnh Việt - 5

Giá bán lẻ đề xuất:

Piaggio Medley ABS phiên bản tiêu chuẩn giá 71.500.000 VNĐ

Piaggio Medley S  ABS phiên bản thể thao giá 72.500.000 VNĐ

Thông số chính:

Loại động cơ: Phun xăng điện tử, phối khí 4 van

Dung tích xy-lanh: 125cc

Công suất tối đa: 12 mã lực tại 8.250 vòng/phút

Độ cao yên: 799 mm

Cỡ lốp trước/sau: Lốp trước 100/80-16/ Lốp sau 110/80/14

Dài x Rộng x Cao: 1.396mm

Phanh trước/sau: ABS đường kính 260 mm;ABS đường kính 240 mm

Phuộc trước: phuộc hành trình

Trọng lượng: 132 kg (khô).

                                                                                                                                                                                        Theo Văn Biên (Dân Việt)

 




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2017