Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
21/04/2017 10:04 # 1
alonegirl208
Cấp độ: 8 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 62/80 (78%)
Kĩ năng: 1/10 (10%)
Ngày gia nhập: 17/12/2015
Bài gởi: 342
Được cảm ơn: 1
Các thuật ngữ thường dùng trong bóng đá


Trong môn đá bóng, các bạn thường nghe thấy các bình luận đăng ký empire777 viên nước ngoài sử dụng các thuật ngữ chuyên dụng để bình luận về trận đấu. Đối với những người hâm mộ bóng đá thì có lẽ những thuật ngữ này không còn xa lạ gì với họ. Nhưng đối với những người không hiểu nhiều về bóng đá hoặc có nghe qua nhưng không hiểu ý nghĩa những từ đó thì dưới đây tôi sẽ giới thiệu đến các bạn 1 số thuật ngữ thường dùng nhất trong bóng đá:
Attack(v) : Tấn công
Attacker(n) : Cầu thủ tấn công
Away game(n) : Trận đấu diễn ra tại sân đối phương
Away team(n) : Đội chơi trên sân đối phương
Beat(v) : thắng trận, đánh bại
Bench(n) : ghế
Captain(n) : đội trưởng



Centre circle(n) : vòng tròn trung tâm sân bóng
Champions(n) : đội vô địch
Changing room(n) : phòng thay quần áo
Thuat ngu thuong dung trong bong da
Thuat ngu thuong dung trong bong da
Cheer(v) : cổ vũ, khuyến khích
Corner kick(n) : phạt góc
Cross(n or v) : lấy bóng từ đội tấn công gần đường biên cho đồng đội ở giữa sân hoặc trên sân đối phương.
Crossbar(n) : xà ngang
Local derby or derby game: trận đấu giữa các đối thủ trong cùng một địa phương, vùng
Defend(v) : phòng thủ
Defender(n) : hậu vệ
Draw(n) : trận đấu ḥòa
Dropped ball(n) : cách thức trọng tài tân đăng ký w88 bóng giữa hai đội
Equalizer(n) : Bàn thắng cân bằng tỉ số
Extra time: Thời gian bù giờ
Field(n) : Sân bóng
Field markings: đường thẳng
FIFA(Fédération Internationale de Football Association, in French ) : liên đoàn bóng đá thể giới
FIFA World Cup: vòng chung kết cúp bóng đá thế giới, 4 năm được tổ chức một lần
First half: hiệp một
Fit(a) : khỏe, mạnh
Fixture(n) : trận đấu diễn ra vào ngày đặc biệt
Fixture list(n) : lịch thi đấu
Forward(n) : tiền đạo
Foul(n) : chơi không đẹp, trái luật, phạm luật
Field(n) : sân cỏ
Friendly game(n) : trận giao hữu
Golden goal(n) : bàn thắng vàng (bàn thắng đội nào ghi được trước trong hiệp phụ sẽ thắng, trận đấu kết thúc, thường được gọi là “cái chết bất ngờ” (Sudden Death))
Silver goal(n) : bàn thắng bạc (bằng thắng sau link vào 12bet khi kết thúc một hoặc hai hiệp phụ, đội nào ghi nhiều bàn thắng hơn sẽ thắng vì trận đấu kết thúc ngay tại hiệp phụ đó)
Goal(n) : bàn thắng
Goal area(n) : vùng cấm địa
Goal kick(n) : quả phát bóng
Goal line(n) : đường biên kết thúc sân
Goalkeeper, goalie(n) : thủ môn
Goalpost(n) : cột khung thành, cột gôn
Goal scorer(n) : cầu thủ ghi bàn
Ground(n) : sân bóng
Half-time(n) : thời gian nghỉ giữa hai hiệp




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019