Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
13/01/2016 19:01 # 1
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


c. Sai

Giải thích: Có thể xuất bất cứ lô hàng nào trong kho tại thời điểm xuất nhưng đơn giá xuất phải tính theo lô hàng nhập vào trước.

d. Sai

Giải thích: TK hao mòn TSCĐ có kết cấu giống với TK phản ánh nguồn vốn

 

 




 
13/01/2016 19:01 # 2
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


B. Bài tập

Câu 1: ĐVT: Đồng

 

Điểm

- Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A:

 

25.000.000

*

150

=

9.375.000 đồng

150 + 250

 

0.25

- Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm B:

 

25.000.000

*

250

=

15.625.000 đồng

150 + 250

 

0.25

- Tổng giá thành sản phẩm A: 100.000.000 + 20.000.000 + 9.375.000 = 129.375.000 đ

0.5

 




 
13/01/2016 19:01 # 3
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


- Tổng giá thành sản phẩm B: 200.000.000 + 30.000.000 + 15.625.000 = 245.625.000 đ

- Giá thành đơn vị sản phẩm B:

 245.625.000

=

982.500 đồng/SP

250

 

 




 
13/01/2016 19:01 # 4
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Câu 2: ĐVT: 1.000 đồng

 

Điểm

a.

 

Tổng tài sản = 2.100.00 + (X) = 1.700.000

0.5

Tổng Nguồn vốn = 1.700.000

0.5

X = 400.000

0.5

 




 
13/01/2016 19:01 # 5
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


b. Phương trình kế toán cơ bản

                             NVCSH = Tổng tài sản – Nợ phải trả

                             900.000 = 1.700.000 – 800.000 




 
13/01/2016 19:01 # 6
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Câu 3: ĐVT: 1.000 đồng

 

Điểm

1. Nợ TK 157:        50.000

          Có TK 155:      50.000

0.3

2. Nợ TK 111:        100.000

         Có TK 411:      100.000

0.3

 




 
13/01/2016 19:01 # 7
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


3. Nợ TK 331:        50.000

         Có TK 112:      50.000

4. Nợ TK 331:       100.000

         Có TK 341:     100.000

 




 
13/01/2016 19:01 # 8
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


5. Nợ TK 111:        70.000

         Có TK 138:       70.000

6. Nợ TK 156:        60.000

         Có TK 151:       60.000

 




 
13/01/2016 19:01 # 9
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


7. Nợ TK 336:        50.000

         Có TK 112:       50.000




 
13/01/2016 19:01 # 10
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


8. Nợ TK 421:        50.000

         Có TK 411:       50.000




 
13/01/2016 19:01 # 11
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


9. Nợ TK 156:        100.000

         Có TK 411:       100.000




 
13/01/2016 19:01 # 12
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


10. Nợ TK 153: 20.000

         Có TK 344: 20.000




 
13/01/2016 19:01 # 13
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Câu 4:

Nợ TK 151: 100trđ/ Có TK 341: 100trđ 




 
13/01/2016 19:01 # 14
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


 

2.      Nợ TK 112: 20trđ/Có TK 131:20trđ (0.5đ)

HẾT




 
16/03/2016 08:03 # 15
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


ĐỀ THI BẰNG 2

A. Lý thuyết: (2 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Hãy nhận định các câu sau đây đúng hay sai và giải thích.

1. Khoản khách hàng ứng trước là nguồn vốn của doanh nghiệp.

2. Hàng mua nhưng chưa về tới đơn vị thì được ghi nhận là hàng mua đang đi đường.

3. Chứng từ mệnh lệnh là loại chứng từ được dùng để ghi số kế toán

4. Hàng hóa là tài sản doanh nghiệp dùng để phục vụ cho quá trình sản xuất thành phẩm.

B. Bài tập: (8 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm)

Tại một doanh nghiệp có tình hình NVL A, B, C trong tháng 3/N như sau:

Tồn đầu kỳ:

- NVL A : 100kg. Đơn giá 95.000 đồng/kg

- NVL B : 50kg. Đơn giá 210.000 đồng/kg.

Tình hình nhập xuất trong tháng 3/N:

- Ngày 3/3/N Mua 120 NVL A nhập kho với tổng giá. chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 12.000.000 đ. Chi phí vận chuyển lô hàng hóa về nhập kho 240.000 đồng.

- Ngày 7/3/N Mua 250 NVL B nhập kho với tổng giá chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 50.000.000 đ. Và nhận được một khoản chiết khấu thương mại là 50đ/kg.

- Ngày 10/3/N. Xuất 150kg NVL A.

- Ngày 20/3/N. Xuất 270kg NVL B

- Ngày 25/3/N Mua 100kg NVL C nhập kho với tổng giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 33.000.000 đ.

- Ngày 30/3/N. Xuất 50kg NVL C

Yêu cầu: Tính giá trị thực tế xuất kho của NVL A, B, C nhập kho. Biết rằng doanh nghiệp theo dõi hàng tồn kho theo pp kế khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Và tính giá hàng xuất kho theo phương pháp nhập trước-xuất trước.

Câu 2 (4.0 điểm)

Tại một doanh nghiệp trong quý 3/N có tình hình như sau: (ĐVT: 1.000 đồng)

            - Số dư đầu quý 3/N

TK 111

Tiền mặt

950.000

TK311

Vay ngắn hạn

360.000

TK157

Hàng gửi đi bán

130.000

TK331

Phải trả người bán

240.000

TK155

Thành phẩm

270.000

TK411

Nguồn vốn kinh doanh

1.550.000

TK 211

TSCĐ hữu hình

950.000

TK353

Quỹ khen thưởng phúc lợi

150.000

Trong quý có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1. Hàng gửi đi bán kỳ trước là thành phẩm không bán được đem về nhập kho đủ.

2. Xuất thành phẩm gửi đi bán trị giá 200.000

3. Doanh nghiệp chi tiền mặt trả hết nợ vay ngắn hạn kỳ trước.

4. Mua một TSCĐ hữu hình với giá chưa thuế GTGT 10% là 300.000, chưa trả tiền cho người bán.

5. Tạm ứng cho nhận viên đi công tác bằng tiền mặt 10.000

6. Chi 90.000 tiền mặt từ quỹ khen thưởng phúc lợi ủng hộ cho người nghèo.

7. Khách hàng ứng trước tiền hàng bằng tiền mặt: 330.000

8. Nhận vốn góp liên doanh bằng một lô thành phẩm: 100.000

9. Chủ sở hữu rút vốn kinh doanh bằng tiền mặt: 120.000.

10. Cho doanh nghiệp X mượn tạm thời 10.000 bằng tiền mặt.

Yêu cầu:

1.      Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.(2.5đ)

2.      Lập bảng cân đối tài khoản cuối quý 3/N(1.5đ)

Biết rằng doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

Câu 3:(2.0 điểm)

Doanh nghiệp M tính đến ngày 31/12/N có tài liệu trên các tài khoản kế toán như sau (ĐVT: 1.000 đồng):

1

Phải trả người bán(Dư có)

20.000

 

 Phải thu khách hàng

- Dư Nợ

- Dư Có

 

25.000

30.000

3

TSCĐ HH

300.000

4

Lợi nhuận chưa phân phối

200.000

5

Nguồn vốn kinh doanh

X

6

Quỹ khen thưởng, phúc lợi

100.000

7

Vay ngắn hạn ngân hàng

200.000

8

Hao mòn TSCĐ

110.000

9

Phải trả người lao động

30.000

10

Nguyên vật liệu

25.000

11

Công cụ, dụng cụ

50.000

12

Thuế và các khoản phải phải nộp nhà nước

30.000

13

Thành phẩm

125.000

14

Tiền mặt

230.000

15

Tiền gửi ngân hàng

550.000

Yêu cầu:

1.      Tìm X

2.      Viết phương trình kế toán cơ bản vào ngày 31/12/N của doanh nghiệp M




 
16/03/2016 08:03 # 16
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Lý thuyết:

Câu 1:

 

Điểm

1. Đúng

0.25

Giải thích: Khoản khách hàng ứng trước  thực chất là một khoản nợ phải trả của doanh nghiệp đối với người mua nên khoản khách hàng ứng trước  là nguồn vốn của doanh nghiệp.

0.25

 




 
16/03/2016 08:03 # 17
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


2. Sai

Giải thích: Chỉ vào thời điểm cuối kỳ hàng chưa về nhập kho hoặc chưa tiến hành nhập kho thì mới được ghi nhận hàng mua đang đường.

 




 
16/03/2016 08:03 # 18
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


3. Sai

Giải thích: chứng từ mệnh lệnh không được dùng để ghi sổ kế toán, trừ khi nó được đi kèm với một chứng từ thực hiện.

 




 
16/03/2016 08:03 # 19
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


4. Sai

Giải thích: Hàng hóa là tài sản doanh nghiệp mua về để bán lại.

 




 
16/03/2016 08:03 # 20
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


B. Bài tập:

 

Câu 1: ĐVT: 1.000 đồng

+ Tính đơn giá nhập kho của NVL A,B,C:

    -Đơn giá nhập kho của NVL A vào ngày 3/3/N = (12.000.000+240.000)/120= 102.000 đ/kg (0.25đ)

    -Đơn giá nhập kho của NVL B vào ngày 7/3/N = (50.000.000-50*250)/250=199.950đ/kg. (0.25đ)

    -Đơn giá nhập kho của NVL C ngày 25/3/N= (33.000.000/1.1)/100=300.000đ/kg (0.25đ)




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019