Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
07/06/2015 21:06 # 1
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Đề thi kết thúc học phần NLKT1


A. Lý thuyết: (2 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Hãy nhận định các câu sau đây đúng hay sai và giải thích.

1. Hàng hóa là tài sản doanh nghiệp dùng để phục vụ cho quá trình sản xuất thành phẩm

2. Chứng từ mệnh lệnh là loại chứng từ được dùng để ghi số kế toán

3. Giảm giá hàng mua là khoản người bán giảm trên giá niêm iết cho người mua khi mua với khối lượng lớn.

4. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo kế toán tổng thể phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh tại một thời điểm của doanh nghiệp.

B. Bài tập: (8 điểm)

Câu 1(1.0điểm). Anh chị hãy cho các ví dụ và định khoản về nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo các tình huống sau:

1. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 tài sản giảm đối ứng với 1 nguồn vốn giảm

2. Nghiệp vụ kinh tế phát sinh tác động đến 3 đối tượng kế toán theo hướng 2 nguồn vốn giảm đối ứng với 1 nguồn vốn tăng

Câu 2(1.0điểm)  Điền vào chỗ trống những câu sau đây:

1. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho doanh nghiệp bằng TGNH 30trđ, ta định khoản như sau: Nợ TK…30trđ, Có TK…30trđ

2. Nhận góp vốn liên doanh bằng một lô hàng hóa trị giá 100trđ, ta định khoản như sau: Nợ TK…100trđ, Có TK…100trđ

Câu 3(2.0điểm): Tại một doanh nghiệp có tình hình NVL A, B, C trong tháng 3/N như sau:

Tồn đầu kỳ:

- NVL A : 100kg. Đơn giá 95.000 đồng/kg

- NVL B : 50kg. Đơn giá 210.000 đồng/kg.

Tình hình nhập xuất trong tháng 3/N:

- Ngày 3/3/N Mua 120 NVL A nhập kho với tổng giá mua chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 12.000.000 đồng. Chi phí vận chuyển lô hàng hóa về nhập kho 240.000 đồng.

- Ngày 7/3/N Mua 250 NVL B nhập kho với tổng giá chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 50.000.000 đ. Và nhận được một khoản chiết khấu thương mại là 50đ/kg.

- Ngày 10/3/N. Xuất 150kg NVL A.

- Ngày 20/3/N. Xuất 270kg NVL B.

- Ngày 25/3/N Mua 100kg NVL C nhập kho với tổng giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 33.000.000 đồng.

- Ngày 30/3/N. Xuất 50kg NVL C

Yêu cầu: Tính giá trị thực tế xuất kho của NVL A, B, C.

Biết rằng:

-           Doanh nghiệp theo dõi hàng tồn kho theo pp kê khai thường xuyên

-           Nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

-           Tính giá hàng xuất kho theo phương pháp nhập trước-xuất trước.

Câu 4: (1,0 điểm).                                                                                      

Tại một doanh nghiệp có số dư đầu tháng 1/2015 của các tài khoản kế toán như sau: (ĐVT: 1000đ)

TK 111

Tiền mặt

300.000

TK334

Phải trả NLĐ

200.000

TK112

TGNH

500.000

TK331

Phải trả người bán

300.000

TK156

Hàng hóa

200.000

TK411

Nguồn vốn kinh doanh

1.350.000

TK 213

TSCĐ vô hình

500.000

TK414

Quỹ đầu tư phát triển

100.000

TK 211 TSCĐ Hữu hình                  700.000 TK 353 Quỹ khen thưởng phúc lợi   100.000

TK 214 Hao mòn TSCĐ                  150.000

            Yêu cầu: Viết phương tình kế toán cơ bản tại thời điểm đầu kỳ                                 

 Câu 5 (3.0điểm). Tại một doanh nghiệp sản xuất hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. Trong tháng 1/2015 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau: (ĐVT:1000đ)

a. Mua nguyên vật liệu nhập kho, giá chưa thuế GTGT 10% là  20.000. Chưa trả tiền cho người bán

b. Dùng tiền mặt chi phúc lợi cho công nhân viên 20.000

c. Ứng trước cho người bán 33.000 bằng TGNH.

d. Gởi hàng hóa đi bán trị giá 100.000

e. Bổ sung vốn kinh doanh bằng TGNH 500.000

f. Tam ứng cho nhân viên A đi công tác bằng tiền mặt 10.000

g. Chi quỹ tiền mặt gởi vào ngân hàng 30.000, thời gian gởi số tiền này là 4 tháng.

h. Trả nợ cho người bán 20.000 bằng TGNH

i. Dùng lợi nhuận chưa phân phối bổ sung quỹ đầu tư phát triển 200.000

k. Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng TGNH 50.000

Yêu cầu:

5a. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.(2.0điểm)

5b. Cho biết quan hệ đối ứng kế toán của từng nghiệp vụ (1,0điểm)




 
Các thành viên đã Thank daotdaitrang vì Bài viết có ích:
07/06/2015 21:06 # 2
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Đáp án:

1. Sai

Giải thích: Hàng hóa là tài sản của đơn vị, được đơn vị mua về để bán.

2. Sai

Giải thích: chứng từ mệnh lệnh không được dùng để ghi sổ kế toán, trừ khi nó được đi kèm với một chứng từ thực hiện.

3. Sai

Giải thích: Giảm giá hàng mua là khoản giảm trừ cho người mua do hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.

4. Sai

Giải thích: . Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là báo cáo kế toán tổng thể phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh trong một kỳ kế toán của doanh nghiệp

 




 
07/06/2015 21:06 # 3
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


B. Bài tập:

Câu 1:

1.      Ví dụ: Thanh toán tiền cho người bán bằng Tiền mặt: 10tr đồng và TGNH 20tr đồng. (0.25đ)

Nợ TK 331: 30tr

     Có TK 111: 10tr

     Có TK 112: 30tr (0.25đ)




 
07/06/2015 21:06 # 4
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


2.      Ví dụ: Bổ sung Nguồn vốn kinh doanh từ Lợi nhuận chưa phân phối: 200tr, và từ Quỹ đầu tư phát triển 20tr. (0.25đ)

Nợ TK 421: 200tr

Nợ TK 414: 20tr

     Có TK 411: 220tr (0.25đ)




 
07/06/2015 21:06 # 5
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Câu 2:

1.      Nợ TK 112,

     Có TK 131 (0.5đ)




 
07/06/2015 21:06 # 6
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


 

2   Nợ TK 156

      Có TK 411 (0.5đ)




 
07/06/2015 21:06 # 7
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Câu 3:

+ Tính đơn giá nhập kho của NVL A,B,C:

-     Đơn giá nhập kho của NVL A vào ngày 3/3/N = (12.000.000+240.000)/120= 102.000 đ/kg (0.25đ)

- Đơn giá nhập kho của NVL B vào ngày 7/3/N = (50.000.000-50*250)/250=199.950đ/kg. (0.25đ)

 - Đơn giá nhập kho của NVL C ngày 25/3/N= (33.000.000/1.1)/100=300.000đ/kg  (0.25đ)




 
07/06/2015 21:06 # 8
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


+ Tính giá xuất kho NVL A,B,C:

  -Giá trị NVL A xuất kho ngày 10/3/N= 100*95.000+50*102.0000=14.600.000đ(0.5đ)

  -Giá trị NVL B xuất kho ngày 20/3/N= 50*210.000+220*199.950=54.489.000đ(0.5đ)

  -Giá trị NVL C xuất kho ngày 30/3/N= 50*300.000=15.000.000đ(0.25đ)




 
07/06/2015 21:06 # 9
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Câu 4:

1.      Tổng TS = 2.050.000 (0.25đ)

Tổng VCSH = 1.450.000 (0.25đ)

Tổng NPT = 600.000 (0.25đ)

Phương trình kế toán cơ bản tại thời điểm đầu kỳ:

VCSH = Tổng TS – Nợ phải trả

1.450.0000= 2.050.000 – 600.000 (0.25 đ)




 
07/06/2015 21:06 # 10
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


5a.Định khoản các NVKT phát sinh. Mỗi định khoản đúng được 0.2đ.

a. Nợ TK 152: 22.000

       Có TK 331: 22.000




 
07/06/2015 21:06 # 11
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


b. Nợ TK 353: 20.000

       Có TK 111: 20.000




 
07/06/2015 21:06 # 12
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


c. Nợ TK 331: 33.000

       Có TK 112: 33.000




 
07/06/2015 21:06 # 13
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


d. Nợ TK 157:100.000

 Có TK 156: 100.000




 
07/06/2015 21:06 # 14
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


e. Nợ TK 112: 500.000

       Có TK 411: 500.000




 
07/06/2015 21:06 # 15
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


f. Nợ TK 141: 10.000

       Có TK 111: 10.000

g. Nợ TK 128: 30.000

  Có TK 111: 30.000




 
07/06/2015 21:06 # 16
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


h. Nợ TK 331: 20.000

        Có TK 112: 20.000

i.  Nợ TK 421: 200.000

         Có TK 414: 200.000

k. Nợ TK 112:50.000

        Có TK 131: 50.000




 
07/06/2015 21:06 # 17
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


5b. Quan hệ đối ứng kế toán của mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 

a. Loại 3 (TS tăng, NV tăng)

b. Loại 4 (TS giảm, NV giảm)

c. Loại 1 (TS tăng, TS giảm)

d. Loại 1 (TS tăng,TS giảm)

f. Loại 1 (TS tăng, TS giảm)

g. Loại 1 (TS tăng, TS giảm)

h. Loại 4 (TS giảm, NV giảm)

i. Loại 2 (NV tăng, NV giảm)

k. Loại 1 ( TS tăng, TS giảm)




 
04/12/2015 16:12 # 18
luffy1509
Cấp độ: 1 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 3/10 (30%)
Kĩ năng: 0/10 (0%)
Ngày gia nhập: 07/11/2014
Bài gởi: 3
Được cảm ơn: 0
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


Cảm ơn bạn nhé 




 
13/01/2016 18:01 # 19
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN HỌC KỲ HÈ 14-15

A. Lý thuyết: (2 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a. Tài khoản kế toán loại 5 và loại 6 là tài khoản có số dư cuối kỳ bên nợ.

b. Giảm giá hàng mua là khoản giảm do mua với số lượng nhiều.

c. Phương pháp nhập trước-xuất trước yêu cầu lô hàng nào nhập vào trước phải được lấy ra để xuất trước.

d. Tài khoản Hao mòn TSCĐ có kết cấu giống với kết cấu tài khoản phản ánh tài sản.

B. Bài tập: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Tại doanh nghiệp M có tình hình sản xuất hai loại sản phẩm A và B như sau:

            - Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp cho sản phẩm A là 100.000.000 đồng.

            - Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp cho sản phẩm B là 200.000.000 đồng.

            - Chi phí Nhân công trực tiếp cho sản phẩm A là 20.000.000 đồng.

            - Chi phí Nhân công trực tiếp cho sản phẩm B là 30.000.000 đồng.

            - Chi phí sản xuất chung phát sinh tại phân xưởng là 25.000.000 đồng.

            - Số lượng sản phẩm A hoàn thành nhập kho là 150 sản phẩm.

            - Số lượng sản phẩm B hoàn thành nhập kho là 250 sản phẩm.

Yêu cầu: Tính đơn giá và tổng giá thành sản phẩm A và B hoàn thành nhập kho.

Biết rằng: Đầu kỳ và cuối kỳ không có sản phẩm dở dang. Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A và B theo số lượng sản phẩm hoàn thành.

Câu 2 (2 điểm)

Tại một doanh nghiệp đầu tháng 5/N có tình hình như sau: (ĐVT: 1.000 đồng)

TK 111

Tiền mặt

150.000

TK214

Hao mòn TSCĐ

X

TK112

Tiền gửi ngân hàng

250.000

TK341

Vay và nợ thuê tài chính

400.000

TK131

Phải thu khách hàng

200.000

TK331

Phải trả người bán

100.000

TK156

Hàng hóa

120.000

TK334

Phải trả người lao động

250.000

TK157

Hàng gửi đi bán

100.000

TK338

Phải trả khác

50.000

TK152

Nguyên vật liệu

50.000

TK441

Nguồn vốn đầu tư XDCB

100.000

TK154

Chi phí sản xuất KDDD

80.000

TK411

Nguồn vốn kinh doanh

800.000

TK211

TSCĐ hữu hình

900.000

 

 

 

TK213

TSCĐ vô hình

250.000

 

 

 

Yêu cầu:

a. Xác định tài sản, nguồn vốn và tìm X.

b. Viết phương trình kế toán cơ bản đầu tháng 5/N

Câu 3 (3 điểm)

Tại một doanh nghiệp trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT: 1000 đồng)

1. Xuất thành phẩm gửi đi bán 50.000

2. Nhà nước cấp vốn cho doanh nghiệp bằng tiền mặt: 100.000

3. Doanh nghiệp chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng 50.000

4. Doanh nghiệp vay ngắn hạn trả hết số nợ người bán kỳ trước là 100.000

5. Số phải thu khác doanh nghiệp đã thu bằng tiền mặt: 70.000

6. Hàng mua đang đi đường kỳ trước là hàng hóa đã về nhập kho đủ: 60.000

7. Doanh nghiệp chuyển khoản trả nợ cho cấp trên: 50.000

8. Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

9. Nhận góp vốn liên doanh bằng một lô hàng hóa trị giá 100.000

10. Nhận cầm cố ngắn hạn một công cụ dụng cụ trị giá 20.000

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Biết rằng doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

Câu 4: (1điểm) Điền vào chỗ trống các câu sau đây:

1. Mua một lô nguyên vật liệu trị giá 100trđ, đã thanh toán bằng nợ vay ngắn hạn. Cuối kỳ hàng chưa về nhập kho. Ta định khoản: Nợ TK…/Có TK…

2. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho DN bằng TGNH trị giá 20trđ. Ta định khoản: Nợ TK…/Có TK…A. Lý thuyết: (2 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

a. Tài khoản kế toán loại 5 và loại 6 là tài khoản có số dư cuối kỳ bên nợ.

b. Giảm giá hàng mua là khoản giảm do mua với số lượng nhiều.

c. Phương pháp nhập trước-xuất trước yêu cầu lô hàng nào nhập vào trước phải được lấy ra để xuất trước.

d. Tài khoản Hao mòn TSCĐ có kết cấu giống với kết cấu tài khoản phản ánh tài sản.

B. Bài tập: (8 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Tại doanh nghiệp M có tình hình sản xuất hai loại sản phẩm A và B như sau:

            - Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp cho sản phẩm A là 100.000.000 đồng.

            - Chi phí Nguyên vật liệu trực tiếp cho sản phẩm B là 200.000.000 đồng.

            - Chi phí Nhân công trực tiếp cho sản phẩm A là 20.000.000 đồng.

            - Chi phí Nhân công trực tiếp cho sản phẩm B là 30.000.000 đồng.

            - Chi phí sản xuất chung phát sinh tại phân xưởng là 25.000.000 đồng.

            - Số lượng sản phẩm A hoàn thành nhập kho là 150 sản phẩm.

            - Số lượng sản phẩm B hoàn thành nhập kho là 250 sản phẩm.

Yêu cầu: Tính đơn giá và tổng giá thành sản phẩm A và B hoàn thành nhập kho.

Biết rằng: Đầu kỳ và cuối kỳ không có sản phẩm dở dang. Chi phí sản xuất chung phân bổ cho sản phẩm A và B theo số lượng sản phẩm hoàn thành.

Câu 2 (2 điểm)

Tại một doanh nghiệp đầu tháng 5/N có tình hình như sau: (ĐVT: 1.000 đồng)

TK 111

Tiền mặt

150.000

TK214

Hao mòn TSCĐ

X

TK112

Tiền gửi ngân hàng

250.000

TK341

Vay và nợ thuê tài chính

400.000

TK131

Phải thu khách hàng

200.000

TK331

Phải trả người bán

100.000

TK156

Hàng hóa

120.000

TK334

Phải trả người lao động

250.000

TK157

Hàng gửi đi bán

100.000

TK338

Phải trả khác

50.000

TK152

Nguyên vật liệu

50.000

TK441

Nguồn vốn đầu tư XDCB

100.000

TK154

Chi phí sản xuất KDDD

80.000

TK411

Nguồn vốn kinh doanh

800.000

TK211

TSCĐ hữu hình

900.000

 

 

 

TK213

TSCĐ vô hình

250.000

 

 

 

Yêu cầu:

a. Xác định tài sản, nguồn vốn và tìm X.

b. Viết phương trình kế toán cơ bản đầu tháng 5/N

Câu 3 (3 điểm)

Tại một doanh nghiệp trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT: 1000 đồng)

1. Xuất thành phẩm gửi đi bán 50.000

2. Nhà nước cấp vốn cho doanh nghiệp bằng tiền mặt: 100.000

3. Doanh nghiệp chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng 50.000

4. Doanh nghiệp vay ngắn hạn trả hết số nợ người bán kỳ trước là 100.000

5. Số phải thu khác doanh nghiệp đã thu bằng tiền mặt: 70.000

6. Hàng mua đang đi đường kỳ trước là hàng hóa đã về nhập kho đủ: 60.000

7. Doanh nghiệp chuyển khoản trả nợ cho cấp trên: 50.000

8. Bổ sung nguồn vốn kinh doanh từ lợi nhuận chưa phân phối 50.000

9. Nhận góp vốn liên doanh bằng một lô hàng hóa trị giá 100.000

10. Nhận cầm cố ngắn hạn một công cụ dụng cụ trị giá 20.000

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. Biết rằng doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

Câu 4: (1điểm) Điền vào chỗ trống các câu sau đây:

1. Mua một lô nguyên vật liệu trị giá 100trđ, đã thanh toán bằng nợ vay ngắn hạn. Cuối kỳ hàng chưa về nhập kho. Ta định khoản: Nợ TK…/Có TK…

2. Khách hàng ứng trước tiền mua hàng cho DN bằng TGNH trị giá 20trđ. Ta định khoản: Nợ TK…/Có TK…




 
13/01/2016 19:01 # 20
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: Đề thi kết thúc học phần NLKT1


A. Lý Thuyết:

 

Điểm

a. Sai

Tài khoản kế toán loại 5, 6 không có số dư cuối kỳ

b. Sai

 

Giải thích: Là khoản giảm trừ cho người mua do hàng hóa kém phẩm chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu.

 

 




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019