Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
03/10/2013 16:10 # 1
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 39: Từ vựng theo chủ đề trong đề thi TOEIC - Phòng, ban

 

Như các bạn đã và đang luyện thi TOEIC đều biết, trong đề thi TOEIC xuất hiện rất nhiều chủ đề khác nhau, ví dụ như văn phòng, nhà hàng, nhà máy, ... Vậy các sĩ tử ôn thi TOEIC thân mến, chúng ta hãy cùng tìm hiểu các từ vựng thường gặp trong các phần thi TOEIC Listening và Reading!

 

Các phòng ban trong công ty


 
1. Department (Dep’t): Phòng
2. Marketing Dep’t: Phòng Marketing, phòng Tiếp thị
3. Sales Dep’t: Phòng Kinh doanh, Phòng bán hàng
4. Pulic Relations Dep’t (PR Dep’t): Phòng Quan hệ công chúng
5. Administration Dep’t: Phòng Hành chính
6. Human Resource Dep’t (HR Dep’t): Phòng Nhân sự
7. Training Dep’t: Phòng Đào tạo
8.Accounting Dep’t: Phòng Kế toán
9. Treasury Dep’t: Phòng Ngân quỹ
10. International Relations Dep’t: Phòng Quan hệ Quốc tế
11. Local Payment Dep’t: Phòng Thanh toán trong nước
12. International Payment Dep’t: Phòng Thanh toán Quốc tế
13. Information Technology Dep’t (IT Dep’t): Phòng Công nghệ thông tin
14. Customer Service Dep’t: Phòng Chăm sóc Khách hàng
15. Audit Dep’t: Phòng Kiểm toán
16. Product Development Dep’t: Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.

Shared by Ms Hoàng Anh - Shining Smile Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
Các thành viên đã Thank Hương-Hà Nội vì Bài viết có ích:
03/10/2013 16:10 # 2
Sinhvienkhoa17
Cấp độ: 13 - Kỹ năng: 8

Kinh nghiệm: 102/130 (78%)
Kĩ năng: 55/80 (69%)
Ngày gia nhập: 18/09/2011
Bài gởi: 882
Được cảm ơn: 335
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Em cảm ơn chị rất nhiều...Rất ít thấy topic nào có tâm huyết và chất lượng,trách nhiệm như topic này....

 this is absolutely awesome!!!





 
Các thành viên đã Thank Sinhvienkhoa17 vì Bài viết có ích:
11/03/2015 16:03 # 3
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 40: Sự khác nhau khi sử dụng Since, As, Because

 

Since, As, Because đều có nghĩa là “vì, bởi vì”. Tuy nhiên, các từ này khi sử dụng trong câu lại có những lưu ý khác nhau, có thể là nét nghĩa có sự khác biệt, hoặc khác trong bối cảnh sử dụng. Chúng ta cùng tìm hiểu sự khác nhau để có thể vận dụng tốt nhất khihọc tiếng Anh giao tiếp và luyện thi Toeic nhé!


* Since và As được dùng khi người nói muốn nhắc đến một lý do nào đó mà người nói cho rằng người nghe đã biết hoặc cho rằng nó là một thông tin phổ biến mà ai cũng biết hoặc chỉ đơn giản rằng người nói cho rằng nó không quan trọng bằng phần còn lại của câu nói.

Ví dụ như trong các câu sau:

- As we’ve been married for 3 years, it’s time to think about having a baby.

(Vì chúng tôi đã cưới nhau được 3 năm rồi, đã đến lúc nghĩ đến việc sin hem bé)

- Since you’re in a hurry, we’d better start now.

(Vì anh đang vội, tốt nhất là chúng ta nên bắt đầu ngay)

* Because được dùng khi muốn đề cập đến thông tin mà người nói nghĩ rằng người nghe chưa biết. Nếu muốn nhấn mạnh hơn nữa, nếu người nói cho rằng đó là phần quan trọng nhất trong câu nói thì mệnh đề với because sẽ được đặt cuối câu:

- Why are you leaving? - I’m leaving because I can’t stand you for even 1 minute!

(Sao anh lại bỏ đi thế? – Tôi bỏ đi là vì tôi không thể chịu nổi cô cho dù chỉ 1 phút!)

Mệnh đề với because cũng có thể đứng một mình và làm thành một câu hoàn chỉnh nhưng cách dùng này không được áp dụng với since hay as:

- Why did you lose your job? – Because I had to spend too much time taking care of my wife.

(Sau cậu lại mất việc thế? – Vì tớ phải dành quá nhiều thời gian chăm sóc vợ tớ.)

* For cũng đôi khi được dùng với nghĩa “vì, bởi vì”:

For được dùng ở mệnh đề sau (không được đứng ở đầu câu) khi người nói muốn đưa ra một dẫn chứng, một thông tin thêm cho lời nói của mình hơn là thực sự đưa ra một lý do:

- You must have forgotten to send the email, for there’s nothing in my inbox!

(Chắc hẳn là anh đã quên gửi thư điện tử cho tôi, vì trong hòm thư không có gì cả!)

- She cried, for she knew he’d never return.

(Cô ấy đã khóc, vì biết rằng anh ấy sẽ không bao giờ trở lại.)

Shared by Mr Tiến - Dedicated Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 4
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 41: Từ đồng âm thông dụng trong tiếng Anh

 

Hiện tượng từ đồng âm là một hiện tượng khá hay gặp trong mọi ngôn ngữ, và tiếng Anh cũng không là ngoại lệ. Vậy hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu một số từ đồng âm khác nghĩa thông dụng để tránh nghe nhầm, hiểu nhầm khi học tiếng Anh giao tiếp và ôn thi Toeic nhé!



 
- Hi (Chào) và High (trên cao, cao) 
Hi, how are you? (Chào, bạn có khỏe không?)
At 12 o'clock the sun is high in the sky. (Vào 12 giờ trưa, mặt trời lên cao.)

- In (trong) và Inn (quán rượu)
Come in and have a cup of tea. (Hãy vào nhà và dùng một ly trà.)
'Inn' is an old-fashioned word for 'pub'.('Inn' là từ kiểu xưa của từ 'pub')

- Meet (gặp) và Meat (thịt)
Do you want to meet later for a drink? (Bạn muốn gặp nhau để đi uống nước không?)
She's a vegetarian so she doesn't eat fish or meat. (Cô ta là một người ăn chay, vì thế cô ta không ăn cá hoặc thịt)

- Our (của chúng ta) và Hour (một giờ đồng hồ) 
This is our house.(Đây là ngôi nhà của chúng ta.)
He was waiting for you for over an hour. (Anh ta đã chờ bạn hơn một giờ đồng hồ.)

- New (mới) và knew (đã biết)
I love your new dress! (Em thích chiếc áo đầm mới của chị.)
I knew the answer as soon as she asked the question. (Tôi biết được câu trả lời vừa khi cô ta đặt câu hỏi.)

- We (chúng tôi) và Wee (nhỏ, bé)
We (my husband and I) would love you to come and stay.(Chúng tôi (ông xã của tôi và tôi) mong muốn bạn đến chơi và ở lại.)
Scottish people say 'wee' for 'small' or 'little'. (Người Xcốt-len dùng từ 'wee' thay từ 'small' hoặc 'little'.)

- Need (cần thiết) và Knead (nhào bột)
We're hungry so we need some food.(Chúng tôi đói bụng vì thế chúng tôi cần thức ăn.)
To make bread you have to knead the dough (a mixture of flour and water). (Để làm bánh mì, bạn phải nhào bột nhão.)

- So (vì thế) và Sew (may vá)
It's raining so you need to use your umbrella.(Trời đang mưa vì thế bạn cần sử dụng chiếc dù.)
Will you sew a button on this shirt for me please? (Bạn vui lòng đính chiếc nút vào chiếc áo này cho tôi nhé?)

- You (bạn) và Ewe (con cừu cái )
You need to do more studying.(Bạn cần học nhiều hơn nữa)
You can get wool from a ram (a male sheep) or a ewe (a female sheep). (Bạn có thể lấy len từ con cừu đực hoặc con cừu cái.)

- Know (biết) và No (không) 
Do you know where the nearest Post Office is please? (Bạn biết bưu điện gần nhất ở đâu không?)
No, I don't know where it is, sorry. (Không, tôi không biết. Xin lỗi nhé.)

- Not (không) và Knot (nút thắt)
2 + 2 is not 5. (2 +2 không bằng 5.)
If you tie string in a knot, it's very difficult to untie it. (Nếu bạn thắt dây thành nút thắt, rất khó để mở nó ra.)

- Allowed (cho phép) và Aloud (to lớn tiếng) 
You're not allowed to smoke in this office. (Anh không được phép hút thuốc trong văn phòng này.)
When I was very young, my mum used to read aloud to me every night. (Khi tôi còn rất nhỏ, mẹ tôi thường đọc lớn cho tôi vào mỗi đêm.)

Shared by Mr Tiến - Dedicated Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 5
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 42: Cách đọc phân số bằng tiếng Anh

 

Các bạn có thấy khi luyện thi Toeichọc TOEIC hay học tiếng Anh nói chung, thi thoảng chúng ta bắt gặp phân số, hỗn số phải không nào? Cách đọc của loại số liệu này rất đặc biệt, mà không phải ai cũng nhớ và nói chính xác. Vậy để ghi nhớ, các bạn hãy take note lại và cùng luyện tập nhé!



 
1. Tử số:
Luôn dùng số đếm: one, two, three, four, five….
- 1/5 = one / fifth
- 1/2 = one (a) half

2. Mẫu số:
Có hai trường hợp:
* Nếu tử số là một chữ số và mẫu số từ 2 chữ số trở xuống thì mẫu số dùng số thứ tự (nếu tử số lớn hơn 1 thì mẫu số ta thêm s)
- 2/6 : two sixths
- 3/4 = three quarters
* Nếu tử số là hai chữ số trở lên hoặc mẫu số từ 3 chữ số trở lên thì mẫu số sẽ được viết từng chữ một và dùng số đếm, giữa tử số và mẫu số có chữ over.
- 3/462 = three over four six two
- 22/16 : twenty-two over one six (tử số có 2 chữ số )

3. Nếu là hỗn số: 
Ta viết số nguyên (đọc theo số đếm) + and + phân số (theo luật đọc phân số ở trên)
- 2 3/5 = two and three fifths
- 5 6/7 = five and six sevenths
- 6 1/4 = six and a quarter

4. Trường hợp đặc biệt
Có một số trường hợp không theo các qui tắc trên và thường được dùng ngắn gọn như sau:
- 1/2 = a half hoặc one (a) half
- 1/4 = one quarter hoặc a quarter (nhưng trong Toán họcvẫn được dùng là one fourth)
- 3/4 = three quarters
- 1/100 = one hundredth
- 1% = one percent hoặc a percent
- 1/1000 = one thousandth – one a thousandth – one over a thousand

Shared by Mr Tiến - Dedicated Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 6
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 43: Phân biệt cách dùng động từ chỉ trạng thái

 

Hôm nay chúng ta cùng chủ đề động từ chỉ trạng thái trong tiếng Anh và cách biến nghĩa của những từ này khi được chia ở dạng V-ing nhé! Đây là những động từ chúng ta thường gặp trong các bài thi Toeic, vì vậy các sĩ tử đang luyện thi toeic hoc TOEIC cũng hết sức chú ý.


Một số động từ chỉ trạng thái mà chúng mình thường gặp là : be, feel, measure, taste, weigh, think, depend, have. 

State verbs Present tenses Present continuous
Be Michael is noisy
-nhấn mạnh tinh cách năng nổ của Michael
Michael is being noise in the class
-Nhấn mạnh vào hành động đang huyên náo gây ồn ào của Michael
Have Peter has a Porch
-Nói về  tính sở hữu
We are having a party
-nhấn mạnh  hành động tham gia một sự kiện  
Think
 
 
Feel
I think you are smart
I feel that you are wrong
 
Cả 2 động từ đều nói về quan điểm suy nghĩ đánh giá
 
I’m thinking about getting a new job
-Quá trình cân nhắc thiệt hại về một sự lựa chọn
I am feeling tired
-Feeling nhấn mạnh đến cảm nhận về thể chất sức khỏe
Taste This fish tastes awful!
-Mùi vị món ăn thuộc về bản chất
He’s just tasting the soup
-Hành động nếm vị chua cay mặn ngọt của thức ăn
Weight , measure This bag weights a ton!
-Khối lượng của vật
We are weighting the baby.
-Đang thực hiện hành vi đo đạc
Depend It depends what you mean
-Tùy thuộc
Phebe, I am depending on you to win this contract!
-hàm ý trông cậy nhờ vả giúp đỡ


Shared by Ms Vân Anh - Cheerful Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 7
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 44: Window shopping - Các khu vực trong siêu thị

 

Cùng nhau mở rộng vốn từ với chủ đề: Các khu vực trong siêu thị và tự tin khi gặp các tình huống này trong bài thi Toeic nhé! Chúc các em sĩ tử sẽ tự tin luyện thi Toeic học TOEIC mỗi ngày!

bakery section / baked goods: gian hàng bánh mì bánh ngọt
fresh meat counter: quầy thịt tươi sống
frozen meat counter: quầy thịt đông lạnh
 fish section: gian đồ thủy sản (cá tôm)
poultry section: gian hàng thịt gia cầm
dairy section: gian hàng sữa và các chế phẩm từ sữa (bơ, pho mai)
fruit and vegetables section: gian hàng hoa quả và rau xanh
canned goods section / canned goods: gian hàng đồ đóng lon, đóng hộp
deli counter / deli section / deli: quầy bán đồ ăn nhanh
candy section / confectionery / confections / sweets / candy: quầy bán bánh kẹo
beverages section: gian hàng đồ uống
soft drinks section: gian đồ uống không chứa cồn
pet food section: gian hàng đồ ăn cho thú cưng
cosmetics section: gian bán mỹ phẩm
household items section: gian bán đồ gia dụng
checkout counter: quầy tính tiền
Còn những gian hàng nào mà các em hay ghé thăm nữa không?
By Ms. Minh Thu – Devoted Passenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 8
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 45: Cụm từ hay gặp trong giao tiếp

 

Khi mình luyện tập các bài nghe trong TOEIC, sẽ rất có ích nếu các em nắm được một số cụm hay gặp trong giao tiếp và hội thoại đấy, mình sẽ tiết kiệm thời gian không phải bận tâm quá ý nghĩa của những cụm này và còn có thể suy luận được phần tiếp theo của câu sẽ về vấn đề gì nữa đấy. Cùng áp dụng mẹo này vào quá trình luyện thi, luyện nghe toeiccủa các em nhé!

Hỏi ý kiến của ai đó:
What do you think about it? Hoặc What do you think? Hoặc What is your opinion? Bạn nghĩ thế nào (về vấn đề này)
What is your point of view? Quan điểm của bạn là gì?
What is your attitude to this problem? Bạn có thái độ thế nào trước vấn đề này?
Would you like to say something about it? Bạn có muốn phát biểu điều gì liên quan đến vấn đề này không?

Đưa ra ý kiến của mình:
I think that: Tôi nghĩ là
In my opinion hoặc In my view: Theo quan điểm các nhân tôi
The way I see it: Theo nhìn nhận của tôi
As far as I know hoặc là As far as I'm concerned, theo như những gì tôi biết được
As for me: về phần cá nhân tôi

Bổ sung thêm thông tin:
In addition to that: Thêm vào đó
I'd like to add that: tôi muốn bổ sung rằng
What's more: thêm nữa là
Besides: Ngoài ra
Also: Cũng thế

Đưa ra một lời gợi ý
I suggest: Tôi gợi ý
Why don't we: Tại sao chúng ta không
How about: (về vấn đề gì đó) thì sao?
We could: chúng ta có thể
Wouldn't it be a good idea to: Liệu (vấn đề gì đó) có phải là một ý kiến hay không?
Let's: chúng ta hãy

Yêu cầu làm rõ thêm thông tin:
I'm afraid I don't understand. Tôi sợ là tôi không hiểu
Could you explain it, please? Bạn có thể giải thích giùm tôi được không?
Would you mind explaining it in detail? Phiền bạn nói chi tiết thêm về vấn đề này được không?
Why? Why not? Tại sao? Tại sao không được?
I'd like to know: tôi muốn biết thêm
What do you mean by saying: Ý của bạn khi nói (việc gì) là thế nào?
Do you mean that: Có phải ý bạn là
What are you trying to say?: Bạn đang cố gắng diễn đạt điều gì cơ?

Giải thích và làm rõ
I mean that: Ý tôi là
What I am trying to say is that hoặc What I wanted to say was that: Điều mà tôi đang cố gắng nói tới là
In other words: Mặt khác
You misunderstood. Let me explain: Bạn hiểu nhầm mất rồi, để tôi giải thích.

By Ms. Minh Thu – Devoted Passenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 9
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 46: Từ vựng theo chủ đề trong đề thi Toeic - Thảm họa thiên nhiên

 

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu chùm từ vựng chủ đề “thảm họa thiên nhiên” vô cùng..thú vị các em nhé! Với các topic này, các em sẽ dễ dàng đạt điểm cao khi luyện thi Toeic đấy.



-          Drought: hạn hán

-          Famine: nạn đói

-          Earthquake: động đất

-          Epidemic: dịch bệnh

-          Flood: lũ lụt

-          Fire: đám cháy

-          Tsunami: sóng thần

-          Flash flood: lũ quét

-          Tropical storm: bão nhiệt đới

Có vẻ là những từ xa vời, tuy nhiên nếu có dịp được kể về những khó khăn mà nước mình hay gặp phải cho các bạn nước ngoài thì các em đừng quên sử dụng những từ này nhé!

Shared by Ms Thiện Minh - Hyperactive Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 10
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 47: Từ vựng theo chủ đề trong đề thi Toeic - Lái Xe

 
Hôm nay chúng ta sẽ cùng trau dồi từ vựng liên quan tới chủ đề "Lái xe", các từ vựng này hoàn toàn có thể bắt gặp trong các bài nghe hoặc bài đọc mang tính chất thông báo, tin tức ... khi luyện thi Toeic

1. road: đường
2. traffic: giao thông
3. vehicle: phương tiện
4. roadside: lề đường
5. car hire: thuê xe
6. ring road: đường vành đai
7. petrol station: trạm bơm xăng
8. kerb: mép vỉa hè
9. road sign: biển chỉ đường
10. pedestrian crossing: vạch sang đường

11. turning: chỗ rẽ, ngã rẽ
12. fork: ngã ba
13. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu
14. toll road: đường có thu lệ phí
15. motorway: xalộ
16. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừngxe
17. dual carriageway: xa lộ hai chiều
18. one-way street: đường một chiều
19. T-junction: ngã ba
20. roundabout: bùng binh

21. accident: tai nạn
22. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở
23. traffic warden: nhân viên kiểm soátviệc đỗ xe
24. parking meter: máy tính tiền đỗ xe
25. car park: bãi đỗ xe
26. parking space: chỗ đỗ xe
27. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng
28. parking ticket: vé đỗ xe
29. driving licence: bằng lái xe
30. reverse gear: số lùi

31. learner driver: người tập lái
32. passenger: hành khách
33. to stall: làm chết máy
34. tyre pressure: áp suất lốp
35. traffic light: đèn giao thông
36. speed limit: giới hạn tốc độ
37. speeding fine: phạt tốc độ
38. level crossing: đoạn đường ray giao đường cái
39. jump leads: dây sạc điện
40. oil: dầu

41. diesel: dầu diesel
42. petrol :xăng
43. unleaded: không chì
44. petrol pump: bơm xăng
45. driver: tài xế
46. to drive: lái xe
47. to change gear: chuyển số
48. jack: đònbẩy
50. flat tyre: lốp sịt

51. puncture: thủng xăm
52. car wash: rửa xe ô tô
53. driving test: thi bằng lái xe
54. driving instructor: giáo viên dạy lái xe
55. driving lesson: buổi học lái xe
56. traffic jam: tắc đường
57. road map: bản đồ đường đi
58. mechanic: thợ sửa máy
59. garage: gara
60. second-hand: đồ cũ

61. bypass: đường vòng
62. services: dịch vụ
63. to swerve: ngoặt 
64. signpost: biển báo
65. to skid: trượt bánh xe
66. speed: tốc độ
67. to brake: phanh (động từ)
68. to accelerate: tăng tốc
69. to slow down: chậm lại
70. spray: bụi nước
71. icy road: đường trơn vì băng

* Types of vehicle - Loại phương tiện

1. car: xe hơi
2. van: xe thùng, xe lớn
3. lorry: xe tải
4. truck: xe tải
5. moped: xe gắn máy có bàn đạp
6. scooter: xe ga
7. motorcycle = motorbike: xe máy
8. bus: xe buýt
9. coach: xe khách
10. minibus: xe buýt nhỏ
11. caravan: xe nhà lưu động

Shared by Mr Minh Tiến - Dedicated Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 11
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 48: Cách sử dụng giới từ IN, ON trong cụm từ

 

Như các em biết, giới từ IN, ON sử dụng với tần suất "chóng mặt" trong ngữ pháp tiếng Anh, do vậy nắm được cách sử dụng giới từ này trong các cụm từ diễn đạt là điều cần thiết với các bạn học tiếng Anh nói chung và luyện thi Toeic nói riêng.

In = bên trong
• In + month/year
• In time for = In good time for = Đúng giờ (thường kịp làm gì, hơi sớm hơn giờ đã định một chút)
• In the street = dưới lòng đường
• In the morning/ afternoon/ evening
• In the past/future = trước kia, trong quá khứ/ trong tương lai
• In future = from now on = từ nay trở đi
• In the begining/ end = at first/ last = thoạt đầu/ rốt cuộc
• In the way = đỗ ngang lối, chắn lối
• Once in a while = đôi khi, thỉnh thoảng
• In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng
• In the mean time = meanwhile = cùng lúc
• In the middle of (địađiểm)= ở giữa
• In the army/ airforce/ navy
• In + the + STT + row = hàng thứ...
• In the event that = trong trường hợp mà
• In case = để phòng khi, ngộ nhỡ
• Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai

On = trên bề mặt:
• On + thứ trongtuần/ ngày trong tháng
• On + a/the + phương tiện giao thông = trên chuyến/ đã lên chuyến...
• On + phố = địachỉ... (như B.E : in + phố)
• On the + STT + floor = ở tầng thứ...
• On time = vừa đúng giờ (bất chấp điều kiện bên ngoài, nghĩa mạnh hơn in time)
• On the corner of = ở góc phố (giữa hai phố)

Chú ý:
• In the corner = ở góc trong
• At the corner = ở góc ngoài/ tại góc phố
• On the sidewalk = pavement = trên vỉa hè
Chú ý:
• On the pavement (A.E.)= trên mặt đường nhựa
• (Don’t brake quickly on the pavement or you can slice into another car)
• On the way to: trên đường đến>< on the way back to: trên đường trở về
• On the right/left
• On T.V./ on the radio
• On the phone/ telephone = gọi điện thoại, nói chuyện điện thoại
• On the phone = nhà có mắc điện thoại (Are you on the phone?)
• On the whole= nói chung, về đại thể
• On the other hand = tuy nhiên= however

Chú ý:
• On the one hand = một mặt thì
• on the other hand = mặt khác thì
• (On the one hand, we must learn the basic grammar, and on the other hand, we must combine it with listening comprehension)
• on sale = for sale = có bán, để bán
• on sale (A.E.)= bán hạ giá = at a discount (B.E)
• on foot = đi bộ

Shared by Mr Tiến - Dedicated Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 12
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 49: Từ vựng theo chủ đề luyện thi Toeic - Máy bay

 
Các em đã từng đi máy bay bao giờ chưa nhỉ? Liệu có trường hợp nào xảy ra mà cần những từ ngữ dành riêng khi đi máy bay, khiến các em loay hoay không biết ứng xử thế nào? Hôm nay chúng ta sẽ cùng trau dồi từ vựng liên quan tới chủ đề "Máy bay", các từ vựng này hoàn toàn có thể bắt gặp trong các bài nghe hoặc bài đọc mang tính chất thông báo, tin tức ... khi luyện thi Toeic

Airport: sân bay
Airplane/plane: máy bay
Check-in counter: quầy làm thủ tục
Flight ticket: vé máy bay

Depart: khởi hành
Departure time: giờ khởi hành
Arrive: đến nơi
Arrival time: giờ hạ cánh/đến nơi
Destination: điểm đến
Direct flight: chuyến bay thẳng
Connecting flight: chuyến bay phải chuyển tiếp
Captain = pilot: phi công, cơ trưởng
Flight attendant: tiếp viên hàng không

Seat: ghế, chỗ ngồi
Aisle: lối đi ở giữa trên máy bay
Fasten your seatbelt: thắt/cài dây an toàn
Take off: cất cánh
Land: hạ cánh

By Ms Hương Liên - Charming Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 13
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 50: Từ vựng theo chủ đề luyện thi Toeic - Thời tiết

 

Để phục vụ cho phần nghe bản tin dự báo thời tiết, rất hay xuất hiện trong Part 4 Listening khi luyện thi TOEIC, chúng ta cùng cô ôn lại những từ vựng liên quan đến chủ đề Weather /’weðə/ nhé. 


 
1. Rain /rein/ (v,n) mưa
2. Snow /snəʊ/ (v,n) tuyết
3. Hail /heɪl/ (v,n) mưa đá

4. Fog /fɒg/ (n) sương mù
5. Storm /stɔ:m/ (n) bão
6. Wind /wɪnd/ (n) gió

7. Thunder/’θʌndə(r)/ (n) sấm
8. Lightning /’laɪtniŋ/ (n) chớp, sét
9. Thermometer /θə’mɒmɪtə/ (n) nhiệt kế

10. Temperature /’temprətʃə/ (n) nhiệt độ
11. Hot /hɒt/ (adj) nóng
12. Warm /wɔ:m/ (adj) ấm

13. Cool /ku:l/ (adj) mát mẻ
14. Cold /kəʊld/ (adj) lạnh
15. Freezing /’fri:zɪŋ/ (adj) lạnh cóng

16. Dry /draɪ/ (adj) khô ráo
17. Wet / humid /’hju:mɪd/ (adj) ẩm


By: Ms. Hương Liên - Charming Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 14
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 51: Từ vựng cho chủ đề Voice message trong part 4

 
Chúng ta cùng học TOEIC với từ vựng bổ sung cho phần VOICEMAIL MESSAGE – TIN NHẮN THOẠI trong part 4 của TOEIC nhé:


Reach: được nối đến
Technical problem: sự cố kỹ thuật
Extension: số nội bộ, số máy nhanh (ext.)

Regular hours: giờ hoạt động thường lệ
Come across: tình cờ phát hiện
Put someone through (điện thoại): nối máy với

Automated telephone reservation system: hệ thống đặt trước qua điện thoại tự động
Press: nhấn số
After the tone: sau khi nghe tiếng Bíp

Agent: nhân viên
Call back: gọi lại
Hang up: cúp máy

Hold on: giữ máy
Telephone operator: nhân viên trực tổng đài
Connect: kết nối

By Ms. Minh Ngọc – Passionate Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 15
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 52: 10 Mẫu câu thông dụng nói về thói quen

 
Hi guys, hôm nay Mr Tiến sẽ giúp luyện thi TOEIC bằng cách cung cấp cho chúng ta 10 MẪU CÂU THÔNG DỤNG NÓI VỀ THÓI QUEN trong giao tiep tieng Anh các em nhé ! Những mẫu câu này giúp câu nói mềm mại và linh hoạt hơn đó các em! Vậy cùng học nào:

(NEW)  Khóa Học Giao tiếp  Công việc ĐỘT PHÁ – Toeic Speaking & Writing  (Intermediate)

Seri Video bài giảng luyện thi TOEIC do chính đội ngũ Sứ giả giảng dạy

1. I spend a lot of time on (+ Danh từ / V-ing) : Tôi dành rất nhiều thời gian vào việc…)


2. I (often) tend to...( + V-inf) : Tôi thường có xu hướng làm việc gì đó…)


3. You'll always find me + V-ing : Bạn sẽ thường xuyên tìm thấy tôi đang làm gì đó...)


4. (V-ing) is a big part of my life : Làm gì đó chiếm một phần lớn trong cuộc sống của tôi)


5. I always make a point of (+ Danh từ/V-ing) : Tôi luôn cho rằng làm gì đó là một việc rất quan trọng


6. Whenever I get the chance, I...(+Clause) : Bất cứ khi nào có cơ hội, tôi lại làm việc gì đó


Cấu trúc 5 và 6 ám chỉ rằng mình rất thích làm việc đó và cố gắng làm việc đó thật nhiều.


7. I have a habit of..(+Danh từ/V-ing) : Tôi có thói quen làm việc gì đó

Cấu trúc 7 đôi khi dùng để nói về một thói quen xấu


8. I can't (seem to) stop...(V-ing): Có vẻ như tôi không thể dừng làm việc gì đó


9. I always...( + V-inf) : Tôi thường xuyên làm gì đó


10. I can't help...(+V-ing): Tôi không thể dừng làm gì đó

By: Mr Tiến - Dedicated Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 16
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 53: MỘT SỐ NHỮNG CÂU NÓI CỰC KÌ HAY VÀ ĐƯỢC DÙNG THƯỜNG XUYÊN TRONG HỘI THOẠI HẰNG NGÀY

 
Bên cạnh luyện thi TOEIC để có điểm số cao thì chúng mình cũng cần hoc tieng Anh giao tiep đều đặn để giao tiep tieng Anh tốt đúng không các em?





* What do you do for relaxation? 
Bạn làm gì để thư giản - có thể là chế nhạo ...

* Its a small world. 
Quả đất tròn quá nhỉ

* Its my treat this time. 
Tới đãi cậu lần này

* The sooner the better. 
Càng sớm càng tốt

* When is the most convenient time for you? 
Lúc nào thì tiện cho cậu - cũng có thể là lời trách ...

* Take your time. 
Từ từ không nên vội ... ăn từ từ ...nói từ từ ... đi đâu mà vội ...

* I'm mad about Bruce Lee. 
Tớ rất thích Lý Tiểu Long - Mad hay crazy ở đây là thích như điên

* I'm crazy about rock music.
Tôi khùng vì nhạc rock (giống như Mad about/at)


Share by Ms Trang Chuối - Dynamic Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 17
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 54: Một số từ vựng tiếng Anh trong công việc

 




o A full-time job: công việc toàn thời gian

o Work overtime: làm thêm giờ

o A part-time job: công việc bán thời gian

o A permanent job: công việc lâu dài, ổn định

o Temporary work: công việc tạm thời, ngắn hạn

o Contract: hợp đồng

o Retire (v) nghỉ hưu

o Pension (n) lương hưu

o Resign: từ chức, xin nghỉ

o Make sb redundant: cho ai nghỉ việc vì không cần tới vị trí đó nữa

o Sb be made redundant: bị cho nghỉ việc

Eg: I was made redundant last week. Now I am looking for a new job.

o Downsize: cắt giảm biên chế

o Dismiss/fire (v) : sa thải, đuổi việc

o Customer/client: khách hàng

o Supplier: nhà cung cấp

o Colleague = co-worker: đồng nghiệp

By : Ms Hương Liên - Charming Messenger

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
11/03/2015 16:03 # 18
Hương-Hà Nội
Cấp độ: 31 - Kỹ năng: 20

Kinh nghiệm: 49/310 (16%)
Kĩ năng: 147/200 (74%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 4699
Được cảm ơn: 2047
Phản hồi: TOEIC Mục tiêu 250 - 500


Unit 55: Thành ngữ về thời gian

 
Trong xã hội hiện đại, “thời gian” cũng có thể coi như một thứ của cải quý giá đối với mỗi người. Người Việt Nam thường thể hiện sự trân trọng của mình đối với “thời gian” qua câu nói như “Thời gian là vàng”. Và tiếng Anh cũng có rất thành ngữ thú vị xung quanh chữ “Time”. Cùng Ms Hồng Linh học tiếng Anh giao tiếp với các thành ngữ về thời gian các em nhé!




 

1. Time is money, so no one can put back the clock: Thời gian là vàng nên không thể xoay ngược kim của nó 

2. Time flies like an arrow: Thời gian thoát thoát thoi đưa 

3. Time and tide waits for no man: Thời gian có chờ đợi ai

4. Time is the great healer: Thời gian chữa lành mọi vết thương 

5. Every minute seem like a thousand: Mỗi giây dài tụa thiên thu 

6. Let bygones be bygones: Đừng nhác lại chuyện quá khứ

7. Time is the rider that breaks youth: Thời gian tàn phá tuổi trẻ 

8. Better late than never: Thà trễ con hơn không bao giờ 

9. Time, which strengthens friendship, weakens love: Thời gian làm tình bạn thắm thiết, nhưng lại hao mòn tình yêu 


10. Slow and steady wins the race: Chậm mà chắc

 



Nguyễn Thu Hương
Smod Nhịp sống sinh viên
YH: nguyenthithuhuong_21071991                    Mail: thuhuong217@gmail.com

       

 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019