Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
11/09/2013 22:09 # 1
tranminhdathao
Cấp độ: 13 - Kỹ năng: 8

Kinh nghiệm: 76/130 (58%)
Kĩ năng: 58/80 (72%)
Ngày gia nhập: 01/11/2012
Bài gởi: 856
Được cảm ơn: 338
Một số thành ngữ Tiếng Anh thông dụng


• Chí lớn thường gặp nhau,
Great minds think alike 
• đồng thanh tương ứng, đồng khí tương cầu. “Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã”
Birds of the same feather stick together 
• Suy bụng ta ra bụng người.
A thief knows a thief as a wolf knows a wolf 
• Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Gratitude is the sign of noble souls 
• Máu chảy, ruột mềm.
When the blood sheds, the heart aches 
• Một giọt máu đào hơn ao nước lã.
Blood is much thicker than water. 
• Một nụ cười bằng mười thang thuốc bổ.
Laugh and grow fat. 
Laughter is the best medicine. 
• Đừng chế nhạo người
Laugh and the world will laugh with you 
• Cười người hôm trước, hôm sau người cười
He, who has last laugh, laughs best 
He who laughs last, last best 
• Lòi nói là bạc, im lặng là vàng
Speech is silver, but silence is golden 
• Cân lời nói trước khi nói – Uốn lưỡi 7 lần trước khi nói
Words must be weighed, not counted. 
• Đoàn kết thì sống, chia rẽ thì chết.
United we stand, divided we fall 
• Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.
Travelling forms a young man 
• Tai nghe không bằng mắt thấy
A picture worths a thousand words 
An ounce of image is worth a pound of performance. 
• Vạn sự khởi đầu nan.
It is the first step that counts 
• Có công mài sắt có ngày nên kim
Practice makes perfect 
• Có chí, thì nên
There’s will, there’s way 
Vouloir c’est pouvoir
• Chớ để ngày may những gì mình có thể làm hôm nay.
Makes hay while sunshines. 
• Trèo cao té nặng (đau)
The greater you climb, the greater you fall. 
• Tham thì thâm
grasp all, lose all. 
• Tham thực, cực thân.
Don ‘t bite off more than you can chew 
• Dĩ hoà vi quý.
Judge not, that ye be not judged 
• Ở hiền gặp lành.
One good turn deserves another 
• Ăn theo thuở, ở theo thời.
Other times, other manner 
• Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy.
Pay a man back in the same coin 
• Tay làm hàm nhai
no pains, no gains 
• Phi thương,bất phú
nothing ventures, nothing gains 
• Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways 
• Túng thế phải tùng quyền
Neccessity knows no laws. 
• Cùng tắc biến, biến tắc thông.
When the going gets tough, the tough gets going. 
• Mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên
Man propose, god dispose 
• Mạnh vì gạo, bạo vì tiền
The ends justify the means. 
Stronger by rice, daring by money. 
• Trong khốn khó, mới biết bạn hiền
Hard times show whether a friend is a true friend 
• Yêu nên tốt, ghét nên xấu.
Beauty is in the eye of the beholder 
• Dục tốc bất đạt
Haste makes waste. 
• có mới, nới cũ
New one in, old one out. 
• Cuả thiên, trả địa.
Ill-gotten, ill-spent 
• Dễ được, dễ mất.
Easy come, easy goes. 
• Nói dễ , Khó làm .
Easier said than done. 
• Còn nước, còn tát.
While there’s life, there’s hope. 
• Xa mặt, cách lòng.
Out of sight, out of mind 
Long absent, soon forgotten 
• Đừng xét đoán người qua bề ngoài
Do not judge the book by its cover 
Do not judge poeple by their appearance 
• Thắng là vua, thua là giặc.
Losers are always in the wrong 
• Đen tình, đỏ bạc.
Lucky at cards, unlucky in love 
• Gieo nhân nào, Gặt quả đó
What goes round goes round 
• Không gì tuyệt đối
What goes up must goes down 
• Thùng rổng thì kêu to.
The empty vessel makes greatest sound. 
• Hoạ vô đon chí.
Misfortunes never comes in singly. 
• Có tật thì hay giật mình.
He who excuses himself, accuses himself 
• Tình yêu là mù quáng.
Affections blind reasons. Love is Blind. 
• Cái nết đánh chết cái đẹp.
Beauty dies and fades away but ugly holds its own 
• Chết vinh còn hơn sống nhục.
Better die a beggar than live a beggar 
Better die on your feet than live on your knees 
• Có còn hơn không.
Something Better than nothing 
If you cannot have the best, make the best of what you have 
• Lời nói không đi đôi với việc làm.
Do as I say, not as I do 
• Sinh sự, sự sinh.
Don ‘t trouble trouble till trouble trouuubles you 
• Rượu vào, lời ra.
Drunkness reveals what soberness conceallls 
• Tránh voi chẳng xấu mặt nào.
For mad words, deaf ears. 
• Thánh nhân đãi kẻ khù khờ.
Fortune smiles upon fools 
• Trời sinh voi, sinh cỏ.
God never sends mouths but he sends meat 
• Phòng bịnh, hơn chửa bịnh
Good watch prevents misfortune 
• Hữu xạ tự nhiên hương.




 
12/09/2013 07:09 # 2
Sinhvienkhoa17
Cấp độ: 13 - Kỹ năng: 8

Kinh nghiệm: 102/130 (78%)
Kĩ năng: 55/80 (69%)
Ngày gia nhập: 18/09/2011
Bài gởi: 882
Được cảm ơn: 335
Phản hồi: Một số thành ngữ Tiếng Anh thông dụng


Theo mình bạn hãy gộp các bài lẻ tẻ này vào cùng một  topic tiếng anh lại với nhau  để dễ học.Đừng làm việc vì số lượng quên đi chất lượng of topic.Các user rất nhát phải duy chuyển mục này sang mục khác để view.Đồng thời cùng nhau chia sẽ kinh nghiệm về ngoại ngữ .Từ đó có chia sẽ mọi người sẽ mới hào hứng xây dựng 1 topic hấp dẫn,hữu ích .Lời khuyên chân thành !





 
14/09/2013 15:09 # 3
tranminhdathao
Cấp độ: 13 - Kỹ năng: 8

Kinh nghiệm: 76/130 (58%)
Kĩ năng: 58/80 (72%)
Ngày gia nhập: 01/11/2012
Bài gởi: 856
Được cảm ơn: 338
Phản hồi: Một số thành ngữ Tiếng Anh thông dụng


Ủa không phải các bài về từ vựng và thành ngữ thì post ở đây hả bạn? Vì nó không nằm ở mục ngữ pháp hay một chuyên ngành nào cả. Vì mình thấy có những bài về tự vựng như trái cây, loài hoa, cách chỉ đường nên mình mới chia sẻ những thành ngữ ở đây mà?




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019