Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
31/03/2016 15:03 # 1
anh2bmw
Cấp độ: 48 - Kỹ năng: 44

Kinh nghiệm: 295/480 (61%)
Kĩ năng: 397/440 (90%)
Ngày gia nhập: 27/11/2009
Bài gởi: 11575
Được cảm ơn: 9857
Tuyển tập từ vựng Tiếng Anh - Học hằng ngày


Tuyển tập từ vựng Tiếng Anh - Học hằng ngày

 

 

Số

Học cách nói con số trong tiếng Anh.

SỐ ĐẾM

zero không (trong khẩu ngữ chỉ nhiệt độ)
nil không (dùng khi nói về tỉ số thể thao)
nought không (con số 0)
"O" không (phát âm như chữ "O"; dùng trong giao tiếp, đặc biệt là trong số điện thoại)
one một
two hai
three ba
four bốn
five năm
six sáu
seven bảy
eight tám
nine chín
ten mười
eleven mười một
twelve mười hai
thirteen mười ba
fourteen mười bốn
fifteen mười lăm
sixteen mười sáu
seventeen mười bảy
eighteen mười tám
nineteen mười chín
twenty hai mươi
twenty-one hai mốt
twenty-two hai hai
twenty-three hai ba
thirty ba mươi
forty bốn mươi
fifty năm mươi
sixty sáu mươi
seventy bảy mưoi
eighty tám mươi
ninety chín mươi
one hundreda hundred một trăm
one hundred and onea hundred and one một trăm linh một
two hundred hai trăm
three hundred ba trăm
one thousanda thousand một nghìn
two thousand hai nghìn
three thousand ba nghìn
one milliona million một triệu
one billiona billion một tỉ

SỰ LẶP LẠI

once một lần
twice hai lần
three times ba lần
four times bốn lần
five times

năm lần

 

SỐ THỨ TỰ

first thứ nhất
second thứ hai
third thứ ba
fourth thứ tư
fifth thứ năm
sixth thứ sáu
seventh thứ bảy
eighth thứ tám
ninth thứ chín
tenth thứ mười
eleventh thứ mười một
twelfth thứ mười hai
thirteenth thứ mười ba
fourteenth thứ mười bốn
fifteenth thứ mười lăm
sixteenth thứ mười sáu
seventeenth thứ mười bảy
eighteenth thứ mười tám
nineteenth thứ mười chín
twentieth thứ hai mươi
twenty-first thứ hai mốt
twenty-second thứ hai hai
twenty-third thứ hai ba
thirtieth thứ ba mươi
fortieth thứ bốn mươi
fiftieth thứ năm mươi
sixtieth thứ sáu mươi
seventieth thứ bảy mươi
eightieth thứ tám mươi
ninetieth thứ chín mươi
hundredth thứ một trăm

CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC

about hoặc approximately khoảng/xấp xỉ
over hoặc more than hơn
under hoặc less than dưới

VÍ DỤ

36 36
54 54
89 89
106 106
123 123
678 678
3,294 3.294
9,755 9.755
2,608,411 2.608.411
0.5 0,5
4.93 4,93
87.04 87,03

 



Thông tin liên hệ anh2bmw khi có bất kỳ thắc mắc:
skype: trantien281
mail: 
anh2bmw@gmail.com