Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
23/09/2015 16:09 # 1
nguyenquynhtran
Cấp độ: 29 - Kỹ năng: 17

Kinh nghiệm: 25/290 (9%)
Kĩ năng: 11/170 (6%)
Ngày gia nhập: 27/09/2013
Bài gởi: 4085
Được cảm ơn: 1371
Từ Vựng Tiếng Anh Về Khách Sạn


- Hotel: Khách sạn

- This hotel is excellent: Khác sạn nay tuỵêt vời

- I will return to my hotel now: tôi sẽ quay lại khách san của tôi bây giờ

- Does your hotel have an available room? Khách san của bạn có phòng trống không?

Hostel/ motel: khách sạn nhỏ và rẻ hơn, nhà nghỉ, phòng trọ

Inn: từ cổ của phòng trọ, nhà nghỉ

B&B (viết tắt của Bed and Breakfast): khách sạn phục vụ bữa sáng

Full board: khách sạn phục vụ ăn cả ngày

Single Room: phòng đơn

Double Room: phòng đôi

Twin Room: phòng hai giường

Triple Room: phòng ba giường

Adjoining Rooms: hai phòng chung một vách tường

Reservation: sự đặt phòng

Vacancy: phòng trống

Suite: dãy phòng

Room Number: số phòng

Room Service: dịch vụ phòng

Single Bed: giường đơn

Queen Size Bed: giường lớn hơn giường đôi, thường cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ.

King-Size Bed: giường cỡ đại

Front Door: cửa trước

Luggage/ Baggage: hành lý, túi xách

Luggage Cart: xe đẩy hành lý

Key: chìa khóa

Brochures: quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và dịch vụ đi kèm

Shower: vòi hoa sen

Bath: bồn tắm

Sofa Bed/ Pull-Out Couch: ghế sô-pha có thể dùng như giường .

Pillow Case/ Linen: áo gối

Pillow: gối

Towel: khăn tắm

En-Suite Bathroom: phòng tắm trong phòng ngủ

Hotel Manager: quản lý khách sạn

Maid/Housekeeper: phục vụ phòng

Receptionist: lễ tân, tiếp tân

Porter/ Bellboy: người giúp khuân hành lý

Valet: nhân viên bãi đỗ xe

Laundry: dịch vụ giặt ủi

Sauna: dịch vụ tắm hơi

Vendingmachine: máy bán hàng tự động (thường bán đồ ăn vặt và nước uống)

Ice Machine: máy làm đá

Hot Tub/ Jacuzzi/ Whirl Pool: hồ nước nóng

Games Room: phòng trò chơi

Gym: phòng thể dục

Lift: cầu thang

Lobby: sảnh

Corridor: hành lang

Kitchenette: khu nấu ăn chung

Fire Escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn

Alarm: báo động

Wake-Up Call: dịch vụ gọi báo thức

Amenities: những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn

Parking Lot: bãi đỗ xe

Parking Pass: thẻ giữ xe

Swimming Pool: bể bơi

Beauty Salon: thẩm mỹ viện

Coffee Shop: quán cà phê

Maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép

Rate: mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó

View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng

Late Charge: phí trả thêm khi lố giờ

Hotel lobby: sảnh khách sạn

Reservation: sự đặt phòng

To book: đặt phòng

Vacancy: phòng trống

Check-in: sự nhận phòng

Registration: đăng ký

Check-out: sự trả phòng

To pay the bill: thanh toán

To check in: nhận phòng

To check out: trả phòng

 

 

Dịch vu đi kèm

Restaurant: nhà hang

Bar: quầy rượu

Games room: phòng games

Gym: phòng thể dục

Wake-up call: gọi báo thức

Laundry: giặt là

Sauna: tắm hơi

Beauty salon: thẩm mỹ viện

Coffee shop: quán cà phê

Swimming pool: bể bơi

Lift: thang máy

Fire escape: lối thoát khi có hỏa hoạ

Alarm: báo động

 

  Nhân viên

Chambermaid: nữ phục vụ phòng

Housekeeper: phục vụ phòng

Receptionist: lễ tân

Manager: người quản lý

Porter: người khuân hành lý

Car park: bãi đỗ xe

 

Các loại khách sạn 

budget hotel: khách sạn rẻ tiền
- She didn't like how basic the rooms were, but the budget hotel was definitely the right price!

(Cô ta không thích các phòng đơn giản tại đây, nhưng khách sạn vừa phải thật đúng là vừa túi tiền!)

 

family hotel: khách sạn phục vụ cho cha mẹ có con cái 

- When the kids were young we always stayed in family hotels on holiday. It was such a treat to have a baby-sitter there all the time so Linda and I could go out by ourselves.

Khi bọn trẻ còn nhỏ chúng tôi luôn lưu trú tại các khách sạn gia đình trong kỳ nghỉ. Nó thật là một điều thú vị luôn có một người giữ trẻ ở đó để Linda và tôi có thể đi chơi với nhau.

 

five-star hotel: khách sạn 5 sao

- We had a fantastic weekend. We stayed in a wonderful five-star hotel. There was a swimming pool, a spa and a beauty salon.

Chúng tôi có một kỳ nghỉ cuối tuần thú vị. Chúng tôi lưu trú tại một khách sạn 5 sao tuyệt vời. Có một hồ bơi, phòng mát xa, và một cửa hàng chăm sóc sắc đẹp ở đó.

  

 

2. Các chức vụ trong khách sạn

Receptionist: nhân viên tiếp tân/lễ tân

-You need to ask the receptionist if you want a wake-up call in the morning.

Bạn cần hỏi người tiếp tân nếu bạn muốn cuộc gọi đánh thức vào buổi sáng.

Porter: người mang hành lý

Just give your bags to the porter. He'll take them up.

Hãy đưa hành lý cho người khuân vác. Anh ta sẽ mang lên phòng.

Concierge : người chào bạn tại lối vào của khách sạn. 

-The concierge said the Italian restaurant on the corner had really good food.

Người giữ cửa nói rằng nhà hàng Ý tại góc đường bán thức ăn rất ngon.

Chambermaid: người (thường là nữ) dọn phòng khách sạn

-She works as a chambermaid and has to make hundreds of beds every day.

Bà ta làm việc như một nhân viên dọn phòng và phải dọn hàng trăm gường mỗi ngày.

Housekeeper: người quản lý tất cả nhân viên dọn phòng trong khách sạn 

-We need all the chambermaids to work weekends when the hotel is very busy. If you can't work on Saturday, you'll need to speak to the housekeeper.

Chúng ta cần tất cả nhân viên dọn phòng làm việc vào cuối tuần khi khách sạn bận rộn nhất. Nếu chị không thể làm việc vào thứ Bảy, chị sẽ phải nói chuyện với người quản lý.

 

3. Các loại phòng

Single room: phòng cho một người với một gường đơn

-I'd like a double room for my husband and me and a single room for my brother.

Tôi muốn một phòng đôi cho tôi và chồng tôi và một phòng đơn cho anh trai tôi.

Double room: phòng đôi dành cho 2 người với một gường đôi

 -My wife and I would like a double room for three nights please.

Vui lòng cho một phòng đôi cho vợ và tôi muốn một phòng đôi trong 3 đêm.

Twin room: phòng cho 2 người với 2 gường đơn

 -My sister and I always book a twin room when we go on holiday together.

Tôi và em gái luôn đặt phòng 2 gường đơn khi chúng tôi đi nghỉ cùng với nhau.

Family room: phòng dành cho cha mẹ và trẻ em ở cùng với nhau, nó thường có một gường đôi và vài gường đơn và đôi khi có một chiếc nôi cho em bé.

 -We'd like to book a family room please. We're two adults, a three year-old and a baby of seven months.

Chúng tôi muốn một phòng gia đình. Chúng tôi gồm 2 người lớn, một trẻ em và một em bé 7 tháng tuổi.

 

Hội thoại 1

A: Housekeeping. May I come in?

Tôi là nhân viên phục vụ. Tôi vào được không ?

B: Come in, please

Vâng, mời cô vào

A: Did you call for service, ma’am?

Bà vừa gọi tôi phải không?

B: Yes. These pillow cases are very dirty. I want to have them changed.

Vâng. Mấy cái gối này bẩn rồi. Tôi muốn đổi cái khác

A: I‘ll do it for you right now. Here are the soap, bath foam and clean towels you asked for. I put them in the toilet.

Tôi sẽ lấy cái mới cho bà ngay. Còn đây là xà phòng, sữa tắm và khăn lau mà bà yêu cầu. tôi để hết trong phòng vệ sinh nhé.

B: Thank you, Miss. By the way, the people next door were very noisy last night. The kept me awake the whole night.

Cảm ơn cô. Nhân tiện tôi muốn nói , mấy người cạnh phòng tôi rất mất trật tự. Họ làm tôi mất ngủ cả đêm

A: I’m very sorry about the noise, ma’am. I will check into it personally.

Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe chuyện đó. Đích thân tôi sẽ kiểm tra giúp bà

B: That’s fine.

Được thế thì tốt quá

Hội thoại 2

A: Hello, this is the housekeeping. May I help you?

Xin chào, tôi  là nhân viên phục vụ. Tôi có thể giúp bà việc gì không?

B: Yes. I have some laundry to be done

Vâng. Tôi có ít đồ muốn giặt.

A: Well, would you fill in the laundry form, please?

Vậy bà ghi vào phiếu đi ạ.

B: May I know where the form is?

Phiếu ở chỗ nào vậy?

A: The laundry bag and laundry form are in the drawer of the writing desk

Túi giặt và phiếu nằm trong ngăm kéo của cái bàn viết thưa bà

B: Would you please send someone to pick you my laundry?

Cô cử ai đó đến lấy đồ cho tôi nhé?

A: Yes, ma’am. I’ll send someone immediately. Just put your laundry in the laundry bag (a few minutes later)

Vâng thưa bà. Tôi sẽ cử người đến ngay bây giờ. Bà để hết đồ cần giặt vào túi giặt nhé ( vài phút sau)

A: Housekeeping. May I come in?

Tôi là nhân viên phục vụ. Tôi vào đượuc chứ ạ ?

B: Yes. Come in, please

Vâng, xin mời cô

A: Good morning, ma’am. I come to collect your laundry

Chào bà. Tôi đến lấy đồ giặt.

B: Where can I have my laundry back?

Khi nào giặt xong vậy cô?

A: Usually in a day. If you send your laundry before 8:00 in the morning, it will be ready by the evening. 

Thường là 1 ngày thôi. Nếu bà gửi đồ giặt lúc 8 giờ sáng thì tầm tối là có thể lấy được.

B: OK. Thank you.

Vâng. Cảm ơn cô

Hội thoại 3

A: Hello, room service?

A lô, có phải dịch vụ phòng đấy không?

B: This is room service. What can I do for you?

Bộ phận dịch vụ phòng xin nghe. Tôi có thể giúp ông việc gì?

A: Could I have my room cleaned right now?

Tôi muốn cô dọn phòng cho tôi ngay bây giờ có được không?

B: We’ll send someone right up

Chúng tôi sẽ cử người đến ngay

A: I’d like extra towels

Tôi muốn có thêm khăn tắm

B: No problem at all

Vâng, được ạ

A: I’d like a toothbrush and a razor.

Tôi muốn 1 bàn chải đánh rang và 1 dao cạo râu nữa.

B: I’m sorry we don’t supply razors

Xin lỗi ông, chúng tôi không có dao cạo râu.



facebook.com/nguyenquynhtran95

SMOD GÓC HỌC TẬP

소녀시대 Red Velvet 


 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019