Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
16/04/2017 08:04 # 1
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
NLKT2


ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ

Câu 1: (5đ)

Tại Công ty TNHH XYZ hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (Đvt: 1000đ).

I. Số dư đầu kỳ

TK 155A: 500 SP *  350

II. Trong tháng 1/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1. Nhập kho sản phẩm sản xuất hoàn thành:

- SP A: 2.000sp, giá thành sản xuất thực tế 400/sp

2. Xuất kho 500 sản phẩm A gửi nhờ đại lý H bán hộ, giá bán đề nghị chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 800/sp.

3. Xuất kho 1000 sản phẩm A tiêu thụ trực tiếp với giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%  là 800/sp, khách hàng Y đã thanh toán bằng tiền mặt.

4. Do khách hàng Y mua với số lượng lớn nên doanh nghiệp đã chiết khấu 5% trên giá bán chưa thuế, doanh nghiệp trả lại bằng tiền mặt.

5. Chi phí vận chuyển thành phẩm A đến cho khách hàng Y là 5.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%, doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt.

6. Nhận được thông báo đã tiêu thụ được lô hàng gửi bán ở NV2, doanh nghiệp chưa thu được tiền.

7. Tính tiền lương phải trả cho:

            - Nhân viên bán hàng:100.000

            - Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 50.000

8. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định

9. Khấu hao tài sản cố định tại:

            - Bộ phận bán hàng: 30.000

            - Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 20.000

Yêu cầu:

1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.

2. Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ

Biết rằng: - Doanh nghiệp tính giá hàng xuất kho theo phương pháp FIFO

      - Thuế suất thuế TNDN là 20%




 
16/04/2017 08:04 # 2
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


1. Nợ TK 154: 800.000

Có tk 155: 800.000




 
16/04/2017 08:04 # 3
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


Nợ

 

TK 157 (A):

 175.000

 

TK 155 (A):

175.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 4
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


3. 

Nợ

 

TK 632:

400.000

 

TK 155(A):

400.000

Nợ

 

TK 111:

880.000

 

TK 511:

800.000

 

TK 3331:

80.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 5
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


4. 

Nợ

 

TK 5211:

40.000

Nợ

 

TK 3331:

4.000

 

TK 111:

44.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 6
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


Nợ

 

TK 641:

5.000

Nợ

 

TK 133:

500

 

TK 111:

5.500

 




 
16/04/2017 08:04 # 7
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


6. 

Nợ

 

TK 632:

175.000

 

TK 157(A):

175.000

Nợ

 

TK 131 (H):

440.000

 

TK 511:

400.000

 

TK 3331:

40.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 8
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


8. 

Nợ

 

TK 641:

100.000

Nợ

 

TK 642:

50.000

 

TK 334:

150.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 9
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


8. 

Nợ

 

TK 641:

24.000

Nợ

 

TK 642:

12.000

 

TK 338:

36.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 10
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


9.

Nợ

 

TK 641:

30.000

Nợ

 

TK 642:

20.000

 

TK 214:

50.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 11
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


Yêu cầu 2: Xác định KQKD

a.

 

Nợ

 

TK 511:

40.000

 

TK 5211:

40.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 12
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


b. 

Nợ

 

TK 511:

1.160.000

 

TK 911:

1.160.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 13
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


Nợ

 

TK 911:

816.000

 

TK 632:

575.000

 

TK 641:

159.000

 

TK 642:

82.000

 




 
16/04/2017 08:04 # 14
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


 KQKD = KQTT = 1.160.000 – 816.000 = 344.000




 
16/04/2017 08:04 # 15
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


Chi phí thuế TNDN: 344.000*20% = 68.800

      Nợ TK 821:                       68.800             

 

                                                                                             Có TK 3334:             68.800




 
16/04/2017 08:04 # 16
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


Kết chuyển chi phí thuế TNDN                     

     Nợ TK 911:                        68.800

                Có TK 821:             68.800

 



 
16/04/2017 08:04 # 17
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


Kết chuyển lãi:                                               

Nợ TK 911:                       275.200

           Có TK 421:            275.200

 



 
16/05/2017 10:05 # 18
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


BÀI SỐ 2:

1. Lô hàng hóa mua ở kỳ trước với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000, doanh nghiệp đã trả bằng tiền mặt, sang kỳ này đã về đến doanh nghiệp và đã làm thủ tục nhập kho.

2. Mua 1.000kg NVL nhập kho, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 620, doanh nghiệp đã thanh toán một nửa bằng tiền gửi ngân hàng, số còn lại chưa thanh toán cho người bán X.

3.Chuyển khoản thanh toán toàn bộ số nợ cho người bán X.

4. Xuất kho NVL sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm với số lượng 1.500kg.

5. Mua 2.000 kg NVL nhập kho, đơn giá mua 640, doanh nghiệp đã thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt.

6. Xuất kho NVL sử dụng cho:

- Dùng cho phân xưởng sản xuất: 500 kg

- Dùng cho bán hàng: 400kg

- Dùng cho quản lý doanh nghiệp: 200 kg

7. Xuất công cụ dụng cụ (thuộc loại phân bổ 1 lần) dùng sản xuất sản phẩm với giá trị là 10.000

8. Tính tiền lương phải trả cho:

            - Công nhân trực tiếp sản xuất: 800.000

            - Nhân viên quản lý phân xưởng: 200.000

            - Nhân viên bán hàng: 200.000

            - Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 400.000

9. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định hiện hành.

10. Khấu hao tài sản cố định dùng ở:

            - Phân xưởng sản xuất: 100.000

            - Bộ phận bán hàng: 50.000

            - Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 50.000

Yêu cầu:

1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên

2. Trong doanh nghiệp hoàn thành nhập kho 2.000 sản phẩm. Hãy tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.

Biết rằng:  Doanh nghiệp tính giá hàng xuất kho theo phương pháp Bình quân sau mỗi lần nhập.Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ bằng giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ.1. Lô hàng hóa mua ở kỳ trước với giá mua chưa thuế GTGT 10% là 200.000, doanh nghiệp đã trả bằng tiền mặt, sang kỳ này đã về đến doanh nghiệp và đã làm thủ tục nhập kho.

2. Mua 1.000kg NVL nhập kho, đơn giá mua chưa thuế GTGT 10% là 620, doanh nghiệp đã thanh toán một nửa bằng tiền gửi ngân hàng, số còn lại chưa thanh toán cho người bán X.

3.Chuyển khoản thanh toán toàn bộ số nợ cho người bán X.

4. Xuất kho NVL sử dụng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm với số lượng 1.500kg.

5. Mua 2.000 kg NVL nhập kho, đơn giá mua 640, doanh nghiệp đã thanh toán toàn bộ bằng tiền mặt.

6. Xuất kho NVL sử dụng cho:

- Dùng cho phân xưởng sản xuất: 500 kg

- Dùng cho bán hàng: 400kg

- Dùng cho quản lý doanh nghiệp: 200 kg

7. Xuất công cụ dụng cụ (thuộc loại phân bổ 1 lần) dùng sản xuất sản phẩm với giá trị là 10.000

8. Tính tiền lương phải trả cho:

            - Công nhân trực tiếp sản xuất: 800.000

            - Nhân viên quản lý phân xưởng: 200.000

            - Nhân viên bán hàng: 200.000

            - Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 400.000

9. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định hiện hành.

10. Khấu hao tài sản cố định dùng ở:

            - Phân xưởng sản xuất: 100.000

            - Bộ phận bán hàng: 50.000

            - Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 50.000

Yêu cầu:

1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên

2. Trong doanh nghiệp hoàn thành nhập kho 2.000 sản phẩm. Hãy tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm.

Biết rằng:  Doanh nghiệp tính giá hàng xuất kho theo phương pháp Bình quân sau mỗi lần nhập.Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ bằng giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ.




 
16/05/2017 10:05 # 19
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


1.

Nợ

 

TK 156:

200.000

 

 

TK 151:

200.000

 




 
16/05/2017 10:05 # 20
daotdaitrang
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 3

Kinh nghiệm: 29/140 (21%)
Kĩ năng: 12/30 (40%)
Ngày gia nhập: 26/04/2013
Bài gởi: 939
Được cảm ơn: 42
Phản hồi: NLKT2


3.

Nợ

 

TK 331(X):

341.000

 

 

TK 112:

341.000

 




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019