Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
08/12/2012 08:12 # 1
quynhdtu
Cấp độ: 17 - Kỹ năng: 12

Kinh nghiệm: 122/170 (72%)
Kĩ năng: 33/120 (28%)
Ngày gia nhập: 01/04/2011
Bài gởi: 1482
Được cảm ơn: 693
Bài tập nguyên lý kế toán 2 kèm lời giải


 

Trong tháng 1/N tại doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. (ĐVT: 1.000 đồng) có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1.      Xuất nguyên vật liệu chính dùng trực tiếp sản xuất 140.000 trong đó:

- Dùng cho sản xuất sản phẩm A: 90.000

- Dùng cho sản xuất sản phẩm B: 50.000

2 . Xuất NVL phụ dùng trực tiếp cho sản xuất sản phẩm: 20.000 trong đó:

- Dùng cho sản xuất sản phẩm A: 12.000

- Dùng cho sản xuất sản phẩm B: 8.000

3. Tính tiền lương phải trả cho:

- Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm: 180.000 trong đó

+ Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm A: 100.000

+ Công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm B: 80.000

- Nhân viên quản lý phân xưởng: 22.000

- Nhân viên bán hàng: 40.000

- Nhân viên quản lý doanh nghiệp: 25.000

4. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí theo tỷ lệ quy định.

5. Xuất công cụ dụng cụ dùng ở bộ phận sản xuất: 4.000 (Thuộc loại phân bổ 1 lần)

6.  Trích khấu hao TSCĐ sử dụng ở:

- Bộ phận sản xuất: 10.000

- Bộ phận bán hàng: 2.000

- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 3.000

7. Các chi phí khác bằng tiền phát sinh ở phân xưởng 10.000 chưa bao gồm thuế GTGT 10%

8. Kết chuyển chi phí sản xuất vào tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh để tính giá thành sản phẩm.

9. Hoàn thành nhập kho 100 sản phẩm A và 100 sản phẩm B

10. Xuất kho 100 sản phẩm A gởi đi bán cho khách hàng, giá bán đơn vị chưa thuế GTGT 10% là 3.000/sản phẩm.

11. Xuất kho tiêu thụ 70 sản phẩm B, giá bán đơn vị chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 2.500/sản phẩm, khách hàng đã thanh toán bằng chuyển khoản.

12. Khách hàng đã thông báo nhận được hàng doanh nghiệp gửi đi bán ở nghiệp vụ trên và đã chấp nhận thanh toán.

13. Chi phí bán hàng đã chi trả bằng tiền mặt là 4.400 trong đó bao gồm thuế GTGT là 400.

14. Chi phí quản lý doanh nghiệp khác đã chi trả bằng tiền mặt 6.600 đã bao gồm thuế GTGT 10%.

Yêu cầu:

1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên

2. Kết chuyển doanh thu, chi phí để xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp và kết chuyển lãi lỗ.

Biết rằng

- Chi phí sản xuất chung phân bổ theo tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm.

- Không có sản phẩm dở dang đầu lỳ và cuối kỳ.

- Thuế suất thuế thu nhập hiện hành là 25%.

Trả lời (ĐVT: 1.000đ)

 

1.

Nợ

 

TK 621(A):

90.000

 

Nợ

 

TK 621(B):

50.000

 

 

TK 152(C):

140.000

2.

Nợ

 

TK 621(A):

12.000

 

Nợ

 

TK 621(B):

8.000

 

 

TK 152(P):

20.000

3.

Nợ

 

TK 622(A):

100.000

 

Nợ

 

TK 622(B):

80.000

 

Nợ

 

TK 627:

22.000

 

Nợ

 

TK 641:

40.000

 

Nợ

 

TK 642:

25.000

 

 

TK 334:

267.000

4.

Nợ

 

TK 622(A):

23.000

 

Nợ

 

TK 622(B):

18.400

 

Nợ

 

TK 627:

5.060

 

Nợ

 

TK 641:

9.200

 

Nợ

 

TK 642:

5.750

 

 

TK 338:

61.410

 

CT:

TK 338(2)

5.340

 

 

TK 338(3)

45.390

 

 

TK 338(4)

8.010

 

 

TK 338(9)

2.670

5.

Nợ

 

TK 627:

4.000

 

 

TK 153:

4.000

6.

Nợ

 

TK 627:

10.000

 

Nợ

 

TK 641:

2.000

 

Nợ

 

TK 642:

3.000

 

 

TK 214:

15.000

7.

Nợ

 

TK 627:

10.000

 

Nợ

 

TK 133:

1.000

 

 

TK 111:

11.000

 

- Tính giá thành nhập kho

            + Phân bổ chi phí sản xuất chung

                        CP SXC phân bổ cho SP A

51.060 x 100.000

=

28.367

100.000 + 80.000

 

            CP SXC phân bổ cho SP B

                                    51.060 - 28.367 = 22.693

+ Kết chuyển chi phí

a.

Nợ

 

TK 154(A):

253.367

 

 

TK 621(A):

102.000

 

 

TK 622(A):

123.000

 

 

TK 627(A):

28.367

 

 

a.

Nợ

 

TK 154(B):

179.093

 

 

TK 621(B):

58.000

 

 

TK 622(B):

98.400

 

 

TK 627(B):

22.693

 

+Tổng giá thành SP A= Tổng GTSDDDĐK + Tổng CPSX PSTK - Tổng GTSPDDCK

                                    =  0 + 253.367- 0 = 253.367

+Tổng giá thành SP B = Tổng GTSDDDĐK + Tổng CPSX PSTK - Tổng GTSPDDCK

                                    =  0 + 179.093 - 0 = 179.093

 

 BẢNG (PHIẾU) TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

 

Sản phẩm: A

Số lượng : 100TP

ĐVT: đồng

Khoản mục

CPSX DDĐK

CPSX PS trong kỳ

CPSX DDCK

Tổng giá thành SP

Giá thành SP đơn vị

1. CP NVL trực tiếp

0

102.000

0

102.000

1.020

2. CP n/công trực tiếp

0

123.000

0

123.000

1.230

3. CP sản xuất chung

0

28.367

0

28.367

283,67

Tổng cộng

0

253.367

0

253.367

2.533,67

 

 

BẢNG (PHIẾU) TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM

 

Sản phẩm: B

Số lượng : 100TP

ĐVT: đồng

Khoản mục

CPSX DDĐK

CPSX PS trong kỳ

CPSX DDCK

Tổng giá thành SP

Giá thành SP đơn vị

1. CP NVL trực tiếp

0

58.000

0

58.000

580

2. CP n/công trực tiếp

0

98.400

0

98.400

984

3. CP sản xuất chung

0

22.693

0

22.693

226,93

Tổng cộng

0

179.093

0

179.093

1.790,93

 

 

9a.

Nợ

 

TK 155(A):

253.367

 

 

TK 154:

253.367

9b.

Nợ

 

TK 155(B):

179.093

 

 

TK 154:

179.093

10

Nợ

 

TK 157(A):

253.367

 

 

TK 155(A):

253.367

11a.

Nợ

 

TK 632:

70x 1.790,93 = 125.365,1

 

 

TK 155(B):

70x 1.790,93 = 125.365,1

11b.

Nợ

 

TK 112:

192.500

 

 

TK 511:

70 x 2.500 = 175.000

 

 

TK 333(1):

17.500

12a.

Nợ

 

TK 632:

253.367

 

 

TK 157(A):

253.367

12b.

Nợ

 

TK 131:

330.000

 

 

TK 511:

300.000

 

 

TK 333(1):

30.000

13.

Nợ

 

TK 641:

4.000

 

Nợ

 

TK 133

400

 

 

TK 111:

4.400

14.

Nợ

 

TK 642:

6.000

 

Nợ

 

TK 133:

600

 

 

TK 111:

6.600

 

- Doanh thu thuần    = DT BH & CCDV – Các khoản giảm trừ doanh thu

                                    =  475.000 – 0 = 475.000

- Kết chuyển doanh thu thuần

 

Nợ

 

TK 511:

475.000

 

 

TK 911:

475.000

 

- Kết chuyển chi phí (GVHB, CPBH, CPQLDN)

 

Nợ

 

TK 911:

473.682,1

 

 

TK 632:

378.732,1

 

 

TK 641:

55.200

 

 

TK 642:

39.750

 

b. Kết quả kinh doanh        =  Doanh thu thuần – Chi phí

                                                =  475.000 - 473.682,1= 1.317,9 > 0  Lãi

Theo giả định môn hoc:

Lợi nhuận tính thuế  = LN kế toán trước thuế = Kết quả kinh doanh = 1.317,9

ð     Thuế thu nhập doanh nghiệp: 25% * 1.317,9 = 329,475

ð     Lợi nhuận kế toán sau thuế: 1.317,9 – 329,475 = 988,425

- Thuế TNDN phải nộp

 

Nợ

 

TK 821:

329,475

 

 

TK 333(4):

329,475

 

- Kết chuyển thuế thu nhập doanh nghiệp

 

Nợ

 

TK 911:

329,475

 

 

TK 821

329,475

 

- Kết chuyển lãi

 

Nợ

 

TK 911:

988,425

 

 

TK 421:

988,425

 


You can if you think you can

Smod "Góc Học Tập"

Skype: mocmummim

Email: phanthiquynh.qnh3@gmail.com

FB: facebook.com/phan.quynh.96


 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019