Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
17/02/2017 12:02 # 1
nguyenthuongtra
Cấp độ: 24 - Kỹ năng: 7

Kinh nghiệm: 148/240 (62%)
Kĩ năng: 37/70 (53%)
Ngày gia nhập: 17/09/2015
Bài gởi: 2908
Được cảm ơn: 247
[Fshare] 22000 từ vựng thi TOEFL, IELTS của Harold Levine


22000 từ vựng thi TOEFL, IELTS của Harold Levine là cẩm nang quý giá với các bạn đang muốn thi TOEFL hoặc IELTS. Tài liệu giới thiệu nhiều từ vựng với các ví dụ cụ thể, dễ hiểu để ghi nhớ tốt hơn. Mỗi ngày các bạn học vài từ là dần dần các bạn sẽ tích lũy được số lượng từ vựng rất lớn, từ đó tự tin bước vào bài thi TOEFL hoặc IELTS và đạt điểm số cao.

 

 WEEK 1

1. Civilian / 28 : [ n, adj ]

/ sə'vɪliən /

= A person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces.

(Người không phải là thành phần của các lực lượng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực lượng cứu hỏa)

Ex: Eight of the passengers were soldiers, and one was a marine; the rest were civilians.

(Tám hành khách là lính, 1 người là lính thủy, số còn lại là những thường dân)

2. Complicated/ 28: [ adj ]

/ 'kɒmplɪkeɪtɪd /

= Not simple or easy; intricate

(Không đơn giản hoặc dễ dàng; tinh vi và phức tạp)

Ex: If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you.

(Nếu như 1 số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy đến gặp vị giáo sư hướng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn)

3. Concur / 28: [ v ]

/ kən'kɜr /

= Agree, be of the same opinion

(Đồng ‎ý, cùng 1 ‎ý kiến)

Ex: Good sportsmanship requires you to accept the umpire’s decision even if you do not concur with it.

(Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn không đồng ‎ý với ông ta)

(Còn nữa)

Các bạn tải về tham khảo nhé!

Link: http://www.fshare.vn/file/7L4J4LEVXU74

Pass: FDTU 




 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2019