Chatbox

Các bạn vui lòng dùng từ ngữ lịch sự và có văn hóa,sử dụng Tiếng Việt có dấu chuẩn. Chúc các bạn vui vẻ!
21/06/2011 17:06 # 1
zaizai810
Cấp độ: 14 - Kỹ năng: 13

Kinh nghiệm: 35/140 (25%)
Kĩ năng: 54/130 (42%)
Ngày gia nhập: 04/04/2010
Bài gởi: 945
Được cảm ơn: 834
[MẠNG MÁY TÍNH] một số câu hỏi ôn tập


 NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

MÔN HỌC: Mạng Máy Tính - CHƯƠNG: 3


Câu 1: [242]

Lý do cho nhu cầu nối mạng?

A. Nâng cao tốc độ máy tính.

B. Chia sẽ tài nguyên phần cứng và phần mềm.    

C. Bảo vệ hệ thống mạng.

D. Giúp phòng chống virus cho máy tính .

 

Câu 2: [243]

Một mạng máy tính là các máy độc lập kết nối và làm việc với nhau bởi 02 thông số?

A. Đường truyền và tốc độ.

B. Tốc độ và hệ điều hành.

C. Đường truyền và quy ước truyền thông.    

D. Quy ước truyền thông và số lượng máy kết nối.

 

Câu 3: [244]

Các đặc trưng kỹ thuật của mạng máy tính?

A. Đường truyền/Tốc độ/Kiến trúc/Hệ điều hành.

B. Đường truyền/Kỹ thuật chuyển mạch/Tốc độ/Hệ điều hành.

C. Đường truyền/Kỹ thuật chuyển mạch/Kiến trúc/Tốc độ.

D. Đường truyền/Kỹ thuật chuyển mạch/Kiến trúc/Hệ điều hành.    

 

Câu 4: [245]

Tín hiệu điện tử dạng ON/OFF ở dang hữu tuyến hay vô tuyến là đặc trưng?

A. Kiến trúc mạng.

B. Tốc độ truyền dữ liệu.

C. Đường truyền.    

D. Kỹ thuật chuyển mạch.

 

Câu 5: [246]

Đặc trưng kỹ thuật chuyển mạch của mạng máy tính có bao nhiêu loại?

A. 2.

B. 3.    

C. 4.

D. 5.

 

Câu 6: [247]

Hình trạng mạng và giao thức mạng là thông số của đặc trưng?

A. Kỹ thuật chuyển mạch.

B. Đường truyền.

C. Kiến trúc mạng.    

D. Hệ điều hành.

 

Câu 7: [248]

Có bao nhiêu loại hình trạng mạng?

A. 2.

B. 3.    

C. 4.

D. 5.

 

Câu 8: [249]

Giao thức nào dùng cho mạng Internet?

A. NETBIOS.

B. TCP/IP.    

C. IPX/SPX.

D. NetBEUI.

 

Câu 9: [250]

Hệ điều hành mạng quản lý?

A. Con người / Dữ liệu / Thiết bị.

B. Ứng dụng / Con người / Dữ liệu.

C. Dữ liệu / Thiết bị / Ứng dụng.    

D. Thiết bị / Hiệu quả mạng / Hiệu quả làm việc.

 

Câu 10: [251]

Tiêu chí nào dùng để phân loại mạng?

A. Đường truyền/Địa lý/Kiến trúc mạng/Hệ điều hành.

B. Hệ điều hành/Địa lý/Đường truyền/Tốc độ truyền.

C. Địa lý/Kỹ thuật chuyển mạch/Kiến trúc mạng/Hệ điều hành.    

D. Địa lý/Tốc độ truyền/Hệ điều hành/Kiến trúc mạng.

 

Câu 11: [252]

Một máy tính dành cho một đô thị, trung tâm khoảng 100km trở lại là mạng:?

A. LAN.

B. MAN.    

C. WAN.

D. GAN.

 

Câu 12: [253]

Một mạng máy tính dành cho 1 tòa nhà vài km trở lại là mạng?

A. LAN.    

B. MAN.

C. WAN.

D. GAN.

 

Câu 13: [254]

Mạng máy tính toàn cầu là mạng?

A. LAN.

B. MAN.

C. WAN.        

D. GAN.    

 

Câu 14: [255]

2 máy tính thiết lập cho mình một đường truyền cô định, kỹ thuật chuyển mạch đó là?

A. Chuyển mạch thông báo.

B. Chuyển mạch kênh.    

C. Chuyển mạch gói.

 

Câu 15: [256]

Không giới hạn kích thước dữ liệu, làm cho các trạm trên mạng xử lý dữ liệu gói tin quá lâu, đây là nhược điểm?

A. Chuyển mạch thông báo.    

B. Chuyển mạch gói.

C. Chuyể mạch kênh.

 

Câu 16: [257]

Có giới hạn kích thước dữ liệu, làm cho các trạm trên mạng xử lý dữ liệu gói tin hiệu quả, đây là ưu điểm?

A. Chuyển mạch kênh.

B. Chuyển mạch gói.    

C. Chuyển mạch thông báo.

 

Câu 17: [258]

Tốn thời gian thiết lập đường truyền và hiệu suất thấp là nhược điểm của?

A. Chuyển mạch kênh.    

B. Chuyển mạch thông báo.

C. Chuyển mạch gói.

 

Câu 18: [259]

Một dữ liệu bị phân chia ra nhiều gói và đi theo nhiều hướng khác nhau trên mạng để đến được trạm đích, đây là kiểu của?

A. Chuyển mạch kênh.

B. Chuyển mạch gói.    

C. Chuyển mạch thông báo.

 

Câu 19: [260]

Các mạng thông dụng hiện này là?

A. LAN/WAN/INTERNET/MAN.

B. LAN/WAN/MAN/GAN.

C. LAN/Internet/INTRANET/MAN.

D. LAN/INTERNET/INTRANET/WAN.    

 

Câu 20: [261]

Truyền dữ liệu nhanh, địa lý giới hạn, sở hữu của một tổ chức. Đây là đặc điểm của mạng?

A. LAN.    

B. WAN.

C. MAN.

D. Internet.

 

Câu 21: [262]

Tốc độ truyền dữ liệu thấp, địa lý không giới hạn, thuê bao đường truyền từ công ty viễn thông. Đó là mạng?

A. LAN.

B. WAN.    

C. Intranet.

D. MAN.

 

Câu 22: [263]

Kết hợp vô số các hệ thống truyền thông và máy chủ, dùng giao thức TCP/IP. Đó là mạng?

A. LAN.

B. WAN.

C. Internet.    

D. Intranet.

 

Câu 23: [264]

Đặc điểm của đặc trưng kiến trúc mạng là?

A. Hình trạng mạng/Sở hữu mạng/Giao thức mạng.

B. Hình trạng mạng/Giao thức mạng/Phương pháp truy cập đường truyền.    

C. Giao thức mạng/Phạm vi mạng/Phương pháp truy cập đường truyền.

D. Phương pháp truy cập đường truyền/Phạm vi mạng/Sở hữu mạng.

 

Câu 24: [265]

Các trạm chia nhau 1 đường truyền, là cách nối?

A. 1 - 1.

B. 1 - Nhiều.    

 

Câu 25: [266]

Không nghẽn mạng do mỗi trạm có đường truyền riêng, dễ dàng thêm bớt trạm. Đây là ưu điểm của mạng?

A. Star.    

B. Bus.

C. Ring.

D. Celular.

 

Câu 26: [267]

Một trạm sẽ truyền dữ liệu về cả 2 phía trên đường truyền, đây là phương pháp của mạng?

A. Star.

B. Bus.    

C. Ring.

D. Celular.

 

Câu 27: [268]

Mạng dùng phương pháp truyền thẻ bài là mạng?

A. Star/Ring.

B. Ring/Bus.    

C. Bus/Star.

D. Mesh/Celular.

 

Câu 28: [269]

Các nguyên tắc truyền dữ liệu tạo nên giao thức mạng?

A. Khuôn dạng dữ liệu/Thủ tục gửi dữ liệu/Thủ tục nhận dữ liệu/Thủ tục kiểm soát dữ liệu.    

B. Khuôn dạng dữ liệu/Thủ tục phân chia dữ liệu/Thủ tục lắp ghép dữ liệu/Thủ tục kiểm soát dữ liệu.

C. Thủ tục phân chia dữ liệu/Thủ tục gửi dữ liệu/Thủ tục kiểm soát dữ liệu/Thủ tục nhận dữ liệu.

D. Thủ tục tìm đường / Thủ tục phân chia dữ liệu / Thủ tục lắp ghép dữ liệu / Thủ tục xóa dữ liệu.

 

Câu 29: [270]

Có thời gian rảnh nhưng cả 2 trạm đều không truyền dữ liệu và đụng độ nếu có nhiều trạm chờ, đây là nhược điểm của phương pháp?

A. CSMA/CD.    

B. Token Bus.

C. Token Ring.

D. Token Passing.

 

Câu 30: [271]

Phương pháp truyền thẻ bài có tồn tại thứ tự vật lý và thứ tự logic của các trạm, đây là phương pháp?

A. CSMA/CD.

B. Token Bus.    

C. Token Ring.

D. Token.

 

Câu 31: [272]

Tầng nào trong mô hình OSI gắn thông tin kiểm lỗi vào gói tin?

A. AL.

B. SL.

C. DL.    

D. PL.

 

Câu 32: [273]

Trong mô hình OSI, tầng nào mã hóa và nén gói tin?

A. AL.

B. PL.    

C. SL.

D. PhL.

 

Câu 33: [274]

Trong mô hình OSI, tầng nào hỗ trợ các phương thức truy cập cơ sở dữ liệu, email...?

A. AL.    

B. PL.

C. DL.

D. NL.

 

Câu 34: [275]

Trong mô hình OSI, tầng nào đảm bảo dữ liệu gửi đúng cho các chương trình?

A. AL.

B. SL.    

C. PL.

D. NL.

 

Câu 35: [276]

Trong mô hình OSI, tầng nào kiểm tra thứ tự phát gói tin và điều khiển lưu lượng truyền gói tin?

A. AL.

B. TL.    

C. PL.

D. NL.

 

Câu 36: [277]

Phương thức xử lý tập trung và phương thức xử lý tại chổ là các phương thức thuộc tầng nào trong mô hình OSI?

A. AL.

B. TL.

C. PL.

D. NL.    

 

Câu 37: [278]

Trong mô hình OSI, tầng nào nhận nhiệm vụ mô tả thông tin về mạng như loại cable, kỹ thuật nối mạng?

A. AL.

B. PL.

C. PhL.    

D. NL.

 

Câu 38: [279]

Cấu hình của mạng Ethernet là?

A. Star Bus.    

B. Bus Ring.

C. Star Ring.

D. Ring Mesh.

 

Câu 39: [280]

Cable đồng trục có mấy loại?

A. 2.    

B. 3.

C. 4.

D. 5.

 

Câu 40: [281]

Cấu trúc cable đồng trục có thứ tự như sau?

A. Lớp vỏ bọc/Lớp lưới bảo vệ/Lớp chất cách ly/Lỏi dẫn điện.    

B. Lớp lưới / Lớp vỏ bọc / lớp cách ly / lỏi dẫ điện.

C. Lớp chất cách ly/Lớp vỏ bọc/Lớp lưới bảo vệ/Lỏi dẫn điện.

D. Lớp lưới bảo vệ/Lớp chất cách ly/Lớp vỏ bọc/Lỏi dẫn điện.

 

Câu 41: [282]

Có đường kính 0,5cm và độ dài tín hiệu 185m, đây là cable?

A. UTP.

B. STP.

C. ThinNet.    

D. ThickNet.

 

Câu 42: [283]

Có trở kháng 50ohm, làm trục cable chính, có tốc độ đến 1-2gbps, đây là cable?

A. UTP.

B. STP.

C. ThinNet.

D. ThickNet.    

 

Câu 43: [284]

Bộ nối BNC dành cho cable?

A. Đồng trục.    

B. Xoắn đôi.

C. Quang.

D. UTP.

 

Câu 44: [285]

Cable UTP CAT5 568A/568B có bao nhiêu đôi cable?

A. 2.

B. 4.    

C. 6.

D. 8.

 

Câu 45: [286]

Bấm cable UTP CAT5 chuẩn 568B, dây Xanh da trời nằm ở chân số?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.    

 

Câu 46: [287]

Cable UTP có mấy CAT?

A. 2.

B. 4.

C. 6.    

D. 8.

 

Câu 47: [288]

STP là loại cable nào?

A. Đồng trục.

B. Xoắn đôi.    

C. Quang.

D. CAT.

 

Câu 48: [289]

Nối 2 mạng giống nhau về cấu hình, làm việc ở tầng vật lý, giúp tăng chiều dài mạng, đây là chức năng của thiết bị?

A. Repeater.    

B. Hub.

C. Router.

D. Switch.

 

Câu 49: [290]

Khuếch đại tín hiệu để tránh suy hao, đây là Hub?

A. Thụ động (1).

B. Chủ động (2).

C. Thông minh (3).

D. Cả (2) và (3).    

 

Câu 50: [291]

Gửi thông tin về tình trạng của bản thân lên mạng, đây là Hub?

A. Bị động.

B. Chủ động.

C. Thông minh.    

D. Thụ động.

 

Câu 51: [292]

Chuyển tín hiệu đến tất cả các trạm, đây là thiết bị?

A. Hub.    

B. Switch.

C. Router.

D. Repeter.

 

Câu 52: [293]

Chỉ chuyển tín hiệu đến trạm đích, đây là thiết bị?

A. Hub chủ động.

B. Hub thông minh.

C. Switch.    

D. Hub thụ động.

 

Câu 53: [294]

Làm việc ở tầng DL, đây là thiết bị?

A. Bộ nối trung tâm.    

B. Bộ định tuyến.

C. Bộ chuyển tiếp.

D. Bộ cầu nối.

 

Câu 54: [295]

Làm việc trên tầng mạng, đây là thiết bị?

A. Bộ nối trung tâm.

B. Bộ định tuyến.    

C. Bộ chuyển tiếp.

D. Bộ cầu nối.

 

Câu 55: [296]

Tìm đường và truyền gói tin qua các mạng khác nhau, đây là thiết bị?

A. Repeater.

B. Router.

C. Router không phụ thuộc giao thức.    

D. Switch.

 

Câu 56: [297]

Router truyền bảng chỉ đường của mình cho các router khác cập nhật, đây là phương thức?

A. Vector khoảng cách (1).    

B. Trạng thái tĩnh (2).

C. (1) và (2) sai.

D. (1) và (2) đúng.

 

Câu 57: [298]

Mỗi Router luôn có bảng chỉ đường cố định đã tính toán, chỉ khi có thay đổi mới truyền thông báo, đây là phương thức hoạt động?

A. Vector khoảng cách (1).

B. Trạng thái tĩnh (2).    

C. (1) và (2) Sai.

D. (1) và (2) Đúng.

 

Câu 58: [299]

Giao thức RIP của router hoạt động theo phương thức?

A. Vector khoảng cách.    

B. Trạng thái tĩnh.

 

Câu 59: [300]

Giao thức NLSP của router hoạt động theo phương thức?

A. Vector khoảng cách.    

B. Trạng thái tĩnh.

 

Câu 60: [301]

Chuẩn 10Base5 dành cho cable?

A. Đồng trục.    

B. Xoắn đôi.

C. Quang.

D. UTP.

 

Câu 61: [302]

Chuẩn 10Base2 dành cho cable nào?

A. Đồng trục.    

B. Xoắn đôi.

C. Quang.

D. STP.

 

Câu 62: [303]

Chuẩn 10BaseT dành cho cable nào?

A. Xoắn đôi (1).    

B. Đồng trục (2).

C. Quang (3).

D. (1) và (2) và (3) Đúng.

 

Câu 63: [304]

Tổng chiều dài đường đi cable tối đa cho chuẩn 10Base5 đối với cable ThickNet là?

A. 2000m.

B. 2500m.    

C. 3000m.

D. 3500m.

 

Câu 64: [305]

Số trạm tối đa trên mỗi đoạn của chuẩn 10Base2 dùng cable ThinNet là?

A. 20.

B. 30.    

C. 40.

D. 50.

 

Câu 65: [306]

Số trạm tối đa trên mỗi đoạn cable cho kiểu 10Base5 đối với cable ThickNet là?

A. 50.   

B. 100.    

C. 150.

D. 200.

 

Câu 66: [307]

Chiều dài tối đa từ máy đến Hub?

A. 100.    

B. 200.

C. 300.

D. 400.

 

 




       ...tôi giờ xa cách bao nhiêu đem thơ đổi lấy những chiều tương tư!!!....



 
Các thành viên đã Thank zaizai810 vì Bài viết có ích:
06/09/2011 16:09 # 2
Taipp04
Cấp độ: 4 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 31/40 (78%)
Kĩ năng: 3/10 (30%)
Ngày gia nhập: 06/09/2011
Bài gởi: 91
Được cảm ơn: 3
Phản hồi: [MẠNG MÁY TÍNH] một số câu hỏi ôn tập


ủa anh ơi...câu trả lời sao không thấy vậy ?!?

Câu trả lời là màu đỏ đấy bạn




 
01/10/2011 14:10 # 3
truongdn
Cấp độ: 3 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 19/30 (63%)
Kĩ năng: 2/10 (20%)
Ngày gia nhập: 13/09/2011
Bài gởi: 49
Được cảm ơn: 2
Phản hồi: [MẠNG MÁY TÍNH] một số câu hỏi ôn tập


Cám ơn bạn đã chia sẽ, rất có ích đối với mình


truyencuoingan.com là nơi mà tôi chia sẽ các mẫu truyện cười ngắn hay nhất, ghé thăm website của tôi nhé!

 
30/07/2012 11:07 # 4
dangthanhtuan
Cấp độ: 2 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 2/20 (10%)
Kĩ năng: 0/10 (0%)
Ngày gia nhập: 23/05/2010
Bài gởi: 12
Được cảm ơn: 0
Phản hồi: [MẠNG MÁY TÍNH] một số câu hỏi ôn tập


Link đề cương tín chỉ mạng máy tính

http://adf.ly/BKpj2



 

 
03/10/2012 15:10 # 5
k0chinhxac1234
Cấp độ: 1 - Kỹ năng: 1

Kinh nghiệm: 8/10 (80%)
Kĩ năng: 0/10 (0%)
Ngày gia nhập: 27/02/2011
Bài gởi: 8
Được cảm ơn: 0
[MẠNG MÁY TÍNH] một số câu hỏi ôn tập


câu 19 và câu 64 ko có đáp án hả bạn



...Love... ....Mười ngàn một tô bún bò mà chẳng có miếng thịt chó nào cả !...

 
Copyright© Đại học Duy Tân 2010 - 2014